Top 10 Laptop MSI tốt nhất hiện nay (Bravo 15, Katana, Prestige)

Laptop MSI Có Gì Hấp Dẫn?

MSI (Micro-Star International) là một công ty công nghệ đa quốc gia có trụ sở chính ở Đài Loan. Cho đến nay MSI đã có mặt tại hơn 120 quốc gia trên thế giới. Hãng nổi tiếng với những sản phẩm phần cứng như mainboard, card màn hình, laptop, v.v.. Năm 2015, laptop MSI được vinh danh đạt hạng 4 trong top những thương hiệu laptop chất lượng tốt nhất thế giới.

Với nhiều ưu điểm như đa dạng dòng sản phẩm, thiết kế tinh tế bắt mắt, v.v. laptop MSI đã chiếm được tình cảm của rất nhiều game thủ nói riêng và người dùng laptop nói chung. Ngoài ra, MSI còn có nhiều công nghệ độc quyền được tích hợp trên laptop của hãng, có thể kể đến như công nghệ hiển thị True Color, công nghệ tản nhiệt Cooler Boost, v.v..

Cách Chọn Laptop MSI

Cùng MGG·©© 🛍 xem qua cách lựa chọn một chiếc laptop MSI nhé.

Chọn Theo Nhu Cầu Sử Dụng

Nhu cầu sử dụng là một yếu tố quan trọng cần được cân nhắc khi chọn mua laptop. Các sản phẩm laptop của MSI được chia làm nhiều dòng. Mỗi dòng có cấu hình, thiết kế cũng như mức giá phù hợp với từng loại nhu cầu sử dụng khác nhau.

Nhu Cầu Soạn Thảo Văn Bản, Công Việc Văn Phòng: Modern và Prestige

close-up-of-businesswoman-working-on-laptop

Đây có thể được xem là nhu cầu cơ bản của đại đa số người dùng hiện nay như nhân viên văn phòng, học sinh sinh viên. Các dòng laptop MSI hướng đến những đối tượng người dùng này có thể kể đến đó là Modern và Prestige.

Đặc trưng của những dòng sản phẩm này đó là kích thước mỏng và nhẹ rất tiện lợi trong việc bỏ túi mang theo, thiết kế đơn giản tinh tế, không gây nhiều chú ý khi sử dụng ở trường học, nơi làm việc. Do những dòng máy như thế thường được sử dụng cho mục đích học tập, văn phòng nên sẽ không có GPU, giúp giảm đáng kể chi phí, dễ tiếp cận hơn đối với người dùng.

Nhu Cầu Gaming Cơ Bản: Dòng GF, Gaming Bravo, Katana

young-mixed-race-gamer-playing-online-in-his-bedroom

MSI có rất nhiều dòng laptop hướng đến đối tượng là game thủ. Có thể kể đến như dòng GF, Gaming Bravo, Katana, v.v..

Khác với những chiếc laptop văn phòng có thiết kể mỏng nhẹ, đơn giản, những dòng laptop kể trên thường có thiết kế hầm hố, kích thước dày hơn và khối lượng nặng hơn đáng kể vì được trang bị thêm card màn hình và hệ thống tản nhiệt cầu kì hơn. Tất nhiên, các dòng sản phẩm này hướng đến nhu cầu gaming nhẹ nhàng như các tựa game E-sport, do đó card màn hình được trang bị trên máy cũng đa số thuộc phân khúc từ thấp đến trung.

Thiết Kế Đồ Họa Chuyên Sâu, Game Khủng: Creator, GS, GE

old-fashioned-colors-striped-pattern-background

Những tác vụ liên quan đến thiết kế đồ họa 3D, render video độ phân giải cao cũng như việc chơi, live stream những tựa game AAA đồ họa khủng sẽ gây áp lực không hề nhỏ lên hệ thống của bạn. Để có thể xử lí tốt những tác vụ đó, máy của bạn cần được trang bị một cấu hình toàn diện nhất như card màn hình cao cấp, màn hình với độ chuẩn màu và độ phân giải cao, hệ thống tản nhiệt ưu việt, khả năng nâng cấp bộ nhớ, v.v..

Để phục vụ cho nhu cầu của những đối tượng người dùng này, MSI tung ra nhiểu sản phẩm cao cấp như các dòng Creator, GS, GE, v.v. được trau chuốt kĩ lưỡng từ thiết kế cho đến cấu hình.

Lưu Ý Đến Kích Thước Và Khối Lượng Của Laptop

Kích thước và khối lượng của máy có ảnh hưởng rất lớn đối với những người dùng thường xuyên phải mang laptop theo. Kích thước màn hình của laptop khá đa dạng, trải đều từ 14″ cho đến 17″.

Màn Hình 14″: Gòn Gàng, Độ Cơ Động Cao

surprised-african-american-student-teen-girl-holding-laptop-with-omg-wow-emotion-isolated-on-gray-background

Hiện nay ngày càng nhiều laptop được trang bị màn hình kích thước 14″. Với kích thước này, chiếc laptop của bạn sẽ trở nên cực kì gọn gàng và chiếm rất ít diện tích khu vực làm việc. Những chiếc máy như thế thường chỉ phục vụ cho mục đích văn phòng là chính, nên khối lượng của máy thường không quá nặng, thân máy cũng không quá dày. Đây là một ưu điểm cực lớn đối với những người dùng thường xuyên phải di chuyển và mang theo laptop.

Mặc dù màn hình có kích thước nhỏ, nhưng về mặt lí thuyết, cùng một độ phân giải thì màn hình nhỏ hơn sẽ có mật độ điểm ảnh cao hơn, đem lại khả năng hiển thị sắc nét hơn.

Màn Hình 15″ – 17″: Thỏa Mãn Nhu Cầu Giải Trí

Đối với người dùng có yêu cầu cao hơn về khả năng gaming, hoặc thường sử dụng laptop để xem phim thì một chiếc màn hình kích thước lớn sẽ đem lại khả năng hiển thị sống động hơn.

Kích thước màn hình phổ biến trên những chiếc laptop gaming hiện nay rơi vào khoảng 15.6″. Đây là một kích thước đủ lớn để đem lại cho bạn một trải nghiệm hình ảnh trọn vẹn nhưng vẫn đảm bảo tính cơ động. Ngoài ra, màn hình trên 16″ là một lựa chọn lí tưởng cho game thủ vì màn hình lớn sẽ đem lại góc nhìn rộng hơn, tạo lợi thế trong những trận game.

Xem Xét Cấu Hình Của Máy

Những thông số như CPU, dung lượng RAM, GPU, dung lượng SSD là những yếu tố quyết định khả năng vận hành của máy và cũng là yếu tố được quan tâm hàng đầu khi chọn mua laptop.

Hệ Thống RAM

Dung lượng RAM sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến khả năng vận hành của chiếc máy của bạn. Dung lượng RAM phổ biến nhất hiện nay nằm ở mức 8GB. 8GB RAM là một mức RAM hoàn toàn đủ để xử lí những công việc như nhập liệu, lướt web của dân văn phòng và sinh viên. Đối với người dùng là game thủ hoặc có nhu cầu về thiết kế đồ họa, chỉnh sửa video, v.v. thì hãy lựa chọn máy có sẵn ít nhất 16 GB RAM.

Một yếu tố cần được quan tâm nữa đó là số lượng khe RAM mà máy có sẵn. Lí tưởng nhất là máy có dư thêm ít nhất 1 khe RAM, đảm bảo cho khả năng nâng cấp hệ thống trong tương lai.

Chất Lượng Màn Hình

Màn hình của máy có thể nói là thành phần có sự tương tác trực tiếp với mắt của người dùng, nên việc lựa chọn một chiếc màn hình chất lượng cao có ý nghĩa rất lớn đối với trải nghiệm sử dụng. Thông số màn hình phổ biến nhất hiện nay là độ phân giải FullHD với tần số quét 60Hz. Đây là mức tiêu chuẩn để cho trải nghiệm thị giác của bạn được đảm bảo.

Đối với game thủ và dân thiết kế đồ họa hay dựng phim, thì một chiếc màn hình 2K tần số quét 144Hz sẽ trở nên cần thiết. Ngoài độ phân giải và tần số quét thì một yếu tố nữa cũng quan trọng không kém đó là độ bao phủ màu sRGB của màn hình. Thông số này có ý nghĩa thể hiện độ chính xác của màu, đảm bảo màu sắc của hình ảnh trên máy và vật thể ngoài đời không có sự chênh lệch quá lớn.

Card Màn Hình

video-graphics-card-with-powerful-gpu-isolated-on-white-background

Card màn hình là bộ phận quan trọng quyết định khả năng xử lí đồ họa của máy, giúp bạn hoàn thành những công việc như vẽ đồ họa 3D hoặc chơi game đồ họa khủng. Đối với các tựa game nhẹ, không yêu cầu quá cao về chất lượng hiển thị thì một chiếc card màn hình tầm trung như GTX 1650, RX 5500 là hoàn toàn đủ để đáp ứng. Đối với những người dùng muốn cân những tựa game AAA, chơi game ở độ phân giải cao cũng như thiết kế đồ họa 3D thì cần card màn hình cao cấp hơn như series RTX của NVIDIA.

Card màn hình tuy nâng cao đáng kể hiệu năng của máy nhưng đồng thời sẽ khiến cho kích thước, khối lượng của máy tăng lên do bộ phận tản nhiệt bên trong.

Về Pin Của Máy

Pin là đơn vị cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống máy có thể hoạt động. Chỉ số thường thấy để đo lường thời lượng pin của laptop là Whr (viết tắt của Watt hour). Chỉ số này càng lớn thì thời gian sử dụng máy càng dài. Một viên pin dung lượng lớn sẽ rất cần thiết cho những tác vụ nặng như chơi game, làm đồ họa, v.v.. Nếu bạn sử dụng máy cho những tác vụ trên, hãy đảm bảo chiếc máy của bạn có một viên pin dung lượng trên 50 Whr.

Các Tính Năng Tối Ưu Hóa Cho Gaming Của MSI

gaming-laptop-with-connected-mouse-and-headphones

Nếu bạn đang tìm kiếm cho mình một chiếc laptop MSI để chơi game, thì chắc chắn bạn không thể bỏ qua những tính năng nổi bật được phát triển bởi MSI.

Có thể kể đến như công nghệ tản nhiệt Cooler Boost giúp tối ưu hóa hiệu năng tản nhiệt và giảm thiểu tiếng ồn. Công nghệ True Color đảm bảo màu sắc được hiển thị với chính xác và trung thực cao. Phần mềm điều khiển trung tâm MSI Center cho phép bạn truy cập và điều chỉnh dễ dàng những tính năng trên máy, đem lại sự tiện lợi và khả năng quản lí cao.

Top 10 Laptop MSI tốt nhất được ưa chuộng (Tư vấn mua 2022)

Dưới đây là top 10 chiếc laptop MSI được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. Hãy cùng MGG·©© 🛍 điểm qua nhé.

Hình Ảnh Sản Phẩm 
1
e0b254ebc2253008fc70b4799d52541e

MSI

 

 
2
d6900c2b894468d9f890e11f4257a714

MSI

 

 
3
b5545ceb84125beb292f20830e210021

MSI

 

 
4
ca8123670638f6de0c29b481fa009b0f

MSI

 

 
5
03140f79dcdec54d5a24481acf610da5

MSI

 

 
6
65734ab5ebd53ad9609935c83ad8809f

MSI

 

 
7
c209cf61b03f48aacc7fdac6d25cfb3b

MSI

 

 
8
3b6b23456a09256e69fea44c3a405c7f

MSI

 

 
9
ca9eb1593830cc0689a6cc5b97fda022

MSI

 

 
10
11ff443e42875cd6cd35a3159dc0effb

MSI

 

Tên Sản Phẩm

MSI Prestige 14

Laptop MSI Bravo 15

MSI Raider

MSI Pulse

Laptop MSI GF63

MSI GS66 Stealth

MSI Modern 15

MSI Stealth 15M

MSI Modern 14

MSI Katana GF66

Đặc Điểm

Cấu Hình Mạnh Mẽ Ẩn Dưới Vẻ Ngoài Quyến Rũ

Chiếc Laptop Sinh Ra Cho Fan AMD

Chiếc Phi Thuyền Không Gian Chinh Phục Thế Giới Game

Chơi Game Mát Mẻ Với Công Nghệ Cooler Boost 5

Laptop Gaming Với Thân Hình Mảnh Mai

Cỗ Máy Hoàn Hảo Cho Nhu Cầu Gaming

Cấu Hình Nổi Bật So Với Mức Giá

Thiết Kế Gọn Gàng Trên Một Chiếc Máy Gaming

Máy Mỏng Nhẹ Cho Học Sinh Sinh Viên

Sắc Bén Cả Về Ngoại Hình Lẫn Sức Mạnh

Giá từ28.000.000 VNĐ22.000.000 VNĐ70.000.000 VNĐ33.000.000 VNĐ22.000.000 VNĐ60.000.000 VNĐ14.990.000 VNĐ41.000.000 VNĐ13.000.000 VNĐ25.000.000 VNĐ
CPUIntel Core i7-1195G7AMD Ryzen 7-5800Hi7 11800Hi7 11800HIntel Core i7 10750Hi7-11800HAMD Ryzen 5-5500Ui7-11375HIntel Core i3-1115G4i7-11800H
RAM16GB Onboard LPDDR48GB, DDR4 3200MHz (2 khe, tối đa 64GB)16 GB (2 thanh 8 GB), DDR4, 3200 MHz16 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe 8GB)3200 MHz8GB DDR4 (2x SO-DIMM socket, up to 32GB SDRAM)32GB (16GBx2) DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM)8GB DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM)16GB(8GB*2)DDR4 3200MHz (2 khe, tối đa 64GB)8GB DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM)8 GB DDR4 3200MHz (tối đa 2 khe)
Card màn hìnhNVIDIA GeForce GTX 1650 4GB GDDR6 / Intel Iris Xe GraphicsAMD Radeon RX 5500M 4GB GDDR6NVIDIA GeForce RTX 3070 8GBRTX 3050Ti 4GBNVIDIA GeForce GTX 1650 4 GBRTX3070 8GB GDDR6AMD Radeon GraphicsRTX 3060Intel UHD GraphicsRTX 3050
SSD512GB SSD M.2 NVMe512GB NVMe PCIe Gen3x4 SSD2 TB SSD NVMe PCIeHỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe mở rộng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2TB)512GB SSD NVMe M.2 PCIe Gen 3 x 42TB SSD PCIE G3X4 (2 slots)512GB PCIe NVMe™ M.2 SSD (2 slot)512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD256GB PCIe NVMe™ M.2 SSD (1 slot)512 GB NVMe PCIe
Pin3 cell 52 Wh53.5 Whr4-cell, 99.9 Wh3 cell, 53.5 Wh3 Cell 51WHr4 Cell 99.9WHr3 Cell 52WHr52Whr3 Cell 39WHr3-cell Li-ion, 53 Wh
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)31.9 x 21.9 x 1.59 cm35.9 x 25.9 x 2.49 cm35.8 x 26.7 x 2.34 (cm)35.9 x 25.9 x 2.39 (cm)35.9 x 25.4 x 2.1 cm35.8 x 24.8 x 1.83 (cm)35.6 x 23.3 x 1.89 (cm)35.8 x 24.8 x 1.61 (cm)31.9 x 21.9 x 1.69 (cm)35.9 x 25.9 x 2.49 (cm)
Khối lượng1.29 kg2.35 kg2.38 kg2.25 kg1.86 kg2.1 kg1.6 kg1.7 kg1.3 kg2.1 kg
Màn hình14″ ( 1920 x 1080 ) IPS không cảm ứng , HD webcam15.6″ FHD (1920 x 1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level15.6″Full HD (1920 x 1080)360Hz15.6″Full HD (1920 x 1080)144Hz15.6″ FHD (1920 x 1080) IPS, 144Hz, Thin Bezel15.6″ FHD (1920 x 1080) IPS with Anti-Glare, 300Hz, 3ms, Thin Bezel, 100% sRGB15.6″ FHD (1920 x 1080) IPS-Level, 60Hz, 45% NTSC, Thin Bezel, 65% sRGB15.6″ FHD (1920×1080), 144Hz, IPS-level14″ FHD (1920 x 1080) IPS-Level, 60Hz, 45% NTSC, Thin Bezel, 63% sRGB15.6″, Full HD (1920 x 1080), 144Hz
Link
1
CPUIntel Core i7-1195G7
RAM16GB Onboard LPDDR4
Card màn hìnhNVIDIA GeForce GTX 1650 4GB GDDR6 / Intel Iris Xe Graphics
SSD512GB SSD M.2 NVMe
Pin3 cell 52 Wh
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)31.9 x 21.9 x 1.59 cm
Khối lượng1.29 kg
Màn hình14″ ( 1920 x 1080 ) IPS không cảm ứng , HD webcam
2
CPUAMD Ryzen 7-5800H
RAM8GB, DDR4 3200MHz (2 khe, tối đa 64GB)
Card màn hìnhAMD Radeon RX 5500M 4GB GDDR6
SSD512GB NVMe PCIe Gen3x4 SSD
Pin53.5 Whr
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)35.9 x 25.9 x 2.49 cm
Khối lượng2.35 kg
Màn hình15.6″ FHD (1920 x 1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
3
CPUi7 11800H
RAM16 GB (2 thanh 8 GB), DDR4, 3200 MHz
Card màn hìnhNVIDIA GeForce RTX 3070 8GB
SSD2 TB SSD NVMe PCIeHỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe mở rộng
Pin4-cell, 99.9 Wh
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)35.8 x 26.7 x 2.34 (cm)
Khối lượng2.38 kg
Màn hình15.6″Full HD (1920 x 1080)360Hz
4
CPUi7 11800H
RAM16 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe 8GB)3200 MHz
Card màn hìnhRTX 3050Ti 4GB
SSD512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2TB)
Pin3 cell, 53.5 Wh
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)35.9 x 25.9 x 2.39 (cm)
Khối lượng2.25 kg
Màn hình15.6″Full HD (1920 x 1080)144Hz
5
CPUIntel Core i7 10750H
RAM8GB DDR4 (2x SO-DIMM socket, up to 32GB SDRAM)
Card màn hìnhNVIDIA GeForce GTX 1650 4 GB
SSD512GB SSD NVMe M.2 PCIe Gen 3 x 4
Pin3 Cell 51WHr
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)35.9 x 25.4 x 2.1 cm
Khối lượng1.86 kg
Màn hình15.6″ FHD (1920 x 1080) IPS, 144Hz, Thin Bezel
6
CPUi7-11800H
RAM32GB (16GBx2) DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM)
Card màn hìnhRTX3070 8GB GDDR6
SSD2TB SSD PCIE G3X4 (2 slots)
Pin4 Cell 99.9WHr
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)35.8 x 24.8 x 1.83 (cm)
Khối lượng2.1 kg
Màn hình15.6″ FHD (1920 x 1080) IPS with Anti-Glare, 300Hz, 3ms, Thin Bezel, 100% sRGB
7
CPUAMD Ryzen 5-5500U
RAM8GB DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM)
Card màn hìnhAMD Radeon Graphics
SSD512GB PCIe NVMe™ M.2 SSD (2 slot)
Pin3 Cell 52WHr
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)35.6 x 23.3 x 1.89 (cm)
Khối lượng1.6 kg
Màn hình15.6″ FHD (1920 x 1080) IPS-Level, 60Hz, 45% NTSC, Thin Bezel, 65% sRGB
8
CPUi7-11375H
RAM16GB(8GB*2)DDR4 3200MHz (2 khe, tối đa 64GB)
Card màn hìnhRTX 3060
SSD512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
Pin52Whr
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)35.8 x 24.8 x 1.61 (cm)
Khối lượng1.7 kg
Màn hình15.6″ FHD (1920×1080), 144Hz, IPS-level
9
CPUIntel Core i3-1115G4
RAM8GB DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM)
Card màn hìnhIntel UHD Graphics
SSD256GB PCIe NVMe™ M.2 SSD (1 slot)
Pin3 Cell 39WHr
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)31.9 x 21.9 x 1.69 (cm)
Khối lượng1.3 kg
Màn hình14″ FHD (1920 x 1080) IPS-Level, 60Hz, 45% NTSC, Thin Bezel, 63% sRGB
10
CPUi7-11800H
RAM8 GB DDR4 3200MHz (tối đa 2 khe)
Card màn hìnhRTX 3050
SSD512 GB NVMe PCIe
Pin3-cell Li-ion, 53 Wh
Kích thước (Dài x Rộng x Dày)35.9 x 25.9 x 2.49 (cm)
Khối lượng2.1 kg
Màn hình15.6″, Full HD (1920 x 1080), 144Hz

Tham Khảo Các Sản Phẩm Có Liên Quan Khác

Nếu bạn là người thích chơi game, hãy cùng MGG·©© 🛍 xem qua những bài viết dưới đây nhé.

Các bài viết khác trong mục này

Xem mã giảm giá khuyến mãi tháng 09/2022...