[Review] So Sánh Chi Tiết 11 Sữa Chống Nắng Nhật Bản tốt nhất 2022 (Anessa, Skin Aqua, SHISEIDO)

Ưu Điểm Của Sữa Chống Nắng Là Gì? Sữa Chống Nắng Nhật Bản Có Gì Nổi Bật?

4c4c0e735d2dce8a6926a93e13ff54d5

Sữa chống nắng là loại sản phẩm chống nắng có kết cấu không quá đặc, có độ sánh nhẹ. Nhiều sản phẩm không chứa chất hóa học, dịu nhẹ cho da, phù hợp với những người có làn da nhạy cảm và trẻ nhỏ trên 6 tháng tuổi.

Sữa chống nắng đặc biệt nhiều ở thị trường Nhật Bản, số lượng sữa chống nắng ở thị trường Việt Nam cũng nhiều sản phẩm được nhập khẩu từ Nhật. Điểm khác biệt lớn giữa sữa chống nắng Nhật và các loại chống nắng từ các thị trường khác chính là một số sản phẩm có thể được rửa trôi chỉ với xà phòng và nước ấm mà không cần dung dịch tẩy trang chuyên dụng. Yếu tố này sẽ giúp bạn giảm bớt gánh nặng cho da khi sử dụng kem chống nắng mỗi ngày.

Nên Chọn Sữa Chống Nắng Như Thế Nào?

Dưới đây MGG·©© ? sẽ tiết lộ với bạn bốn điểm cần lưu ý khi chọn sữa chống nắng.

Không Phải Chỉ Số Chống Nắng Càng Cao Càng Tốt! Nên Chọn Phù Hợp Với Hoàn Cảnh

cc69b02b4fe1b63703014b0bffd0e91c

Không phải chỉ số chống nắng càng cao sẽ càng tốt, chỉ số chống nắng càng cao gánh nặng cho làn da sẽ càng lớn. Đối với nhu cầu chăm sóc da hàng ngày thì SPF20/PA ++ là đủ.

Khi MGG·©© ? làm thực nghiệm về mức độ bảo vệ da của sữa chống nắng, hầu hết các sản phẩm đều có khả năng ngăn chặn tia UV bất kể chỉ số SPF/PA là bao nhiêu.

Tuy nhiên vào mùa hè, khi bạn hoạt động nhiều dưới trời nắng gắt hoặc khi đến những khu vực có mức độ bức xạ tia UV cao thì hãy chọn những sản phẩm chống nắng mức độ mạnh với chỉ số SPF 50, PA++++ để bảo vệ da một cách tối ưu.

Điều quan trọng hơn hết là bạn phải bôi liều lượng đủ và chăm thoa lại trong ngày, không nên chỉ chú trọng vào chỉ số chống nắng.

Kem Chống Nắng Hóa Học: Thẩm Thấu Tốt, Tiệp Da; Kem Chống Nắng Vật Lý: Cho Làn Da Nhạy Cảm

d8451b3ed016ec9a8f91d8137b2e96ca

Kem chống nắng bảo vệ làn da khỏi tia UV được chia thành 2 loại đó là: dạng chống nắng hóa học có cơ chế hấp thụ các tia nắng mặt trời; ngược lại dạng chống nắng vật lý thì hoạt động như một lá chắn, phát tán và phản xạ tia nắng mặt trời.

Kem chống nắng dùng chất tán xạ có ưu điểm là ít gây ảnh hưởng đến da hơn so với chất hấp thụ. Đối với trẻ em và những người có làn da nhạy cảm, bạn nên ưu tiên chọn loại kem chống nắng có ghi rõ “không sử dụng chất hấp thụ tia UV” (Non-chemical) có tá kết cấu dịu nhẹ, không gây bí da. Trên các bao bì kem chống nắng tiếng Nhật bạn sẽ tìm thấy thông tin này được viết dưới dạng ノンケミカル、吸収剤フリー、紫外線吸収剤不使用, v.v.

Tuy nhiên, sản phẩm chứa chất tán xạ có nhược điểm là thường tạo một lớp màng trắng bệt trên da và cảm giác nhờn rít, dễ gây bít tắc lỗ chân lông. Vì vậy, nếu bạn ưu tiên cảm giác sử dụng hơn, hãy chọn kem chống nắng hóa học.

Dùng Loại Chống Trôi Nếu Hay Bị Đổ Mồ Hôi. Nhớ Làm Sạch Da Kỹ Càng

51d349aa309d965ec978e77718c7ded7

Vào những ngày bạn phải hoạt động dưới trời nắng nóng trong thời gian dài, hãy ưu tiên sử dụng sữa chống nắng có khả năng chống thấm mồ hôi và nước.

Dù không ghi rõ tính năng chống nước, nhưng thường những loại kem chống nắng cần phải tẩy trang sau khi sử dụng có đặc tính chống thấm nước tốt. Những sản phẩm như vậy rất khó để loại bỏ bằng sữa tắm hoặc sữa rửa mặt, vì vậy tốt nhất bạn nên lưu ý dùng tẩy trang để đảm bảo da mặt được làm sạch hoàn toàn lớp kem bạn đã thoa.

Nếu như bạn không phải ra ngoài nhiều và ít đổ mồ hôi, nhiều loại sữa chống nắng Nhật có thể tẩy trang bằng xà phòng và nước ấm sẽ giúp giảm nhẹ gánh nặng cho làn da.

Thoa Lại Kem Sau Mỗi 2 – 3 Giờ Với Lượng Vừa Đủ. Cân Nhắc Chất Kem, Liều Lượng Và Chi Phí.

Để đạt được hiệu quả chống tia UV tốt, cần sử dụng một lượng vừa đủ và thoa lại sau mỗi 2 – 3 giờ. Vì vậy, bạn cần cân nhắc xem liều lượng thoa kem có đều và đủ cho vùng da tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hay chưa và chi phí khi xài kem chống nắng như thế nào.

Ngoài ra MGG·©© ? gợi ý bạn nên chọn sữa chống nắng có mức giá phù hợp với bản thân để mỗi khi phải thoa lại kem bạn sẽ không cảm thấy lăn tăn hay xót xa cho ví tiền của mình, và ưu tiên chọn loại kem có thể sử dụng được cho nhiều vùng da khác nhau. Ngoài ra, đừng quên kiểm tra xem sản phẩm có size thích hợp để tiện lợi bỏ túi mỗi khi di chuyển ra ngoài không nhé.

Chọn Kem Có Kết Cấu Mướt, Thấm Nhanh Để Không Khó Chịu Khi Bôi

37d1819dc862196fb1574710ead14026

Nhìn chung, các loại sữa chống nắng có kết cấu mỏng nhẹ, thấm nhanh được ưa chuộng hơn.

Các loại sữa chống nắng vật lý có xu hướng khó thấm, hơi nhờn dính và dễ để lại vệt trắng trên da dù cho thành phần có khác nhau đi nữa.

Đối với những ai muốn có một loại kem chống nắng không bị trắng bệch mà tệp vào màu da, “xài như không xài” thì kem chống nắng dạng lotion và gel chính là ứng cử viên hàng đầu cho sự lựa chọn của bạn.

Để bớt cảm giác bết dính sau khi bôi, bạn có thể dùng phấn phủ, phấn em bé thoa lên da sau khi bôi kem chống nắng.

Các Yếu Tố Khác Để Duy Trì Sử Dụng Lâu Dài: Giá Cả, Kích Thước

e3653c21805dfc129bb09b8fca00a9fa

Sữa chống nắng là sản phẩm bạn sẽ dùng hằng ngày, giữa ngày còn sẽ phải bôi lại ít nhất một lần, do đó giá cả cũng là một vấn đề đáng quan tâm.

Nếu bạn muốn duy trì giá kem chống nắng hàng tháng của mình dưới mức giá 400,000 đồng, hãy chọn sản phẩm có giá từ 5,000 trở xuống cho mỗi ml(g).

Ngoài ra, do bạn sẽ cần thoa lại giữa ngày, nên với tuýp/lọ kem mang theo, bạn nên chọn kích thước nhỏ gọn, không quá nặng để dễ mang theo mà không nặng túi

Nếu bạn không thể biết được chính xác kích thước thực tế của sản phẩm, hãy chọn sản phẩm từ 30ml(g) trở xuống sẽ gọn và dễ mang theo hơn.

Thay vì bấm bụng mua kem chống nắng quá đắt rồi thoa thật mỏng, bạn nên chọn sản phẩm có giá phải chăng hơn rồi bôi kỹ lưỡng với lượng kem đầy đủ sẽ có hiệu quả chống nắng cao hơn.

Thực Nghiệm So Sánh Chi Tiết 11 Sữa Chống Nắng Nhật Bản

3d0a62a7f4f4727423d5ac137ef7f094

Lần này, MGG·©© ? sẽ tổng hợp 11 sản phẩm sữa chống nắng Nhật Bản được yêu thích tại thị trường Việt và so sánh để tìm ra xem sản phẩm nào được nằm trong “top pick” của mọi người!

Từ các tiêu chuẩn cách chọn nêu trên cho sữa chống nắng, MGG·©© ? sẽ tập trung vào 5 tiêu chí sau đây để đánh giá:

  1. Khả năng chống nắng
  2. Độ lâu trôi (khả năng chịu được ma sát và chống thấm nước)
  3. Mức độ dễ tẩy trang
  4. Độ tiện lợi, dễ chịu khi sử dụng
  5. Giá thành

Các sản phẩm nằm trong thực nghiệm lần này:

  1. SHISEIDO – Anessa Perfect UV Sunscreen Skincare Milk
  2. SHISEIDO – The Perfect Protector
  3. Kanebo – Allie Extra UV Perfect
  4. Rohto – Acnes Mentholatum Smooth Base UV Milk
  5. Rohto – Skin Aqua Tone Up UV Milk
  6. Rohto – Skin Aqua UV Super Moisture Milk
  7. KOSÉ – Sekkisei Skincare UV Milk
  8. KOSÉ – Suncut Perfect UV Milk
  9. KAO – Bioré UV Smooth Perfect Milk
  10. KAO – Curél Moisturizing UV Milk
  11. MUJI – Medicated Whitening Sunscreen Milk

Tiêu Chí 1: Khả Năng Bảo Vệ Da Khỏi Cháy Nắng

dc371b2738f8255f198573fc4e89aaf6

Để chứng minh khả năng bảo vệ da, MGG·©© ? đã sử dụng nhãn dán UV – một loại miếng dán có khả năng đổi màu khi tiếp xúc với tia cực tím.

Lấy tấm nhựa trong đã được bôi 1 lớp sữa chống nắng, đặt nhãn UV bên dưới và để tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong vòng 3 phút.

Nhãn UV càng chuyển sang màu hồng đậm thì chứng tỏ càng nhiều tia UV đã lọt qua. Với thang điểm giảm dần từ 5 đến 1, với điểm 5 là hoàn toàn không đổi màu, màu hồng đậm là 1 điểm.

Tiêu Chí 2: Khả Năng Chịu Ma Sát Và Chống Thấm Nước

484faf5f9c532ac086efb5d40748850c

Bước tiếp theo, MGG·©© ? sẽ tiến hành kiểm tra khả năng chịu ma sát và chống thấm nước của sữa chống nắng.

Để dễ nhìn thấy hơn, MGG·©© ? pha màu đỏ vào sữa chống nắng, thoa ở phía mặt trong của cánh tay rồi để khô trong 10 phút sau đó chà xát bằng tăm bông hai lần, và kiểm tra khả năng chống thấm nước bằng cách phun dung dịch giả mồ hôi.

Với kết quả nhận được, MGG·©© ? sẽ đánh giá theo thang điểm giảm dần từ 5 đến 1, nếu lớp kem còn nguyên sẽ được 5 điểm, trôi gần hết sẽ là 1 điểm.

Tiêu Chí 3: Độ Lâu Trôi Trên Da

4afc4e5cb76c789c8da34fc2dd6ebed6

Tiếp theo là kiểm tra mức độ bám trên da của sản phẩm.

Cũng như thí nghiệm khả năng chịu được ma sát cùng tính chống thấm nước, lần này sữa chống nắng cũng vẫn được pha màu và thoa lên cánh tay. Sau khi lau khô, phần bôi kem sẽ được chà hai lần bằng tăm bông có tẩm xà phòng tắm có tính axit nhẹ.

Mức độ giữ nguyên hay lượng sữa chống nắng bị rửa trôi đi cũng được đo trên thang điểm 5.

Tiêu Chí 4: Dễ Sử Dụng, Cảm Giác Trên Da

7aabcf83548810e7e6b63c61e3b2520b

Tiếp theo sẽ là độ tiện lợi và cảm giác dễ chịu trên da khi bôi.

Trong lần thực nghiệm này có 3 bạn nữ tham gia và tiến hành review, cho điểm dựa trên việc chất kem có dễ tán không, có rít không, sau khi thoa có bị nhớt khi cầm nắm các đồ vật khác không.

Không chỉ vậy, MGG·©© ? cũng kiểm tra độ bết dính của kem bằng cách ấn bề mặt da đã bôi kem vào khay hạt, nhấc lên và xem số lượng hạt bị dính lại là bao nhiêu. Với sữa chống nắng không dính lại hạt nào sẽ được 5 điểm và giảm dần xuống 1 theo số hạt dính lên tay.

Tiêu Chí 5: Giá Thành

4f3dbfa9a5e90adb47284f5d29a02b73

Cuối cùng là MGG·©© ? sẽ xem sữa chống nắng giá cả có hợp túi tiền hay không.

MGG·©© ? đã tính toán dựa trên trên 1g hoặc 1ml thì sản phẩm sẽ có giá bao nhiêu. Loại sữa chống nắng có giá thành phải chăng thì sẽ nhận được 5 điểm và loại có giá quá cao là 1 điểm.

Kết Quả Review 11 Loại Sữa Chống Nắng Nhật Bản

Dựa trên những tiêu chí đã nêu và quá trình đánh giá, chấm điểm, tiếp theo MGG·©© ? sẽ công bố bảng xếp hạng top 11 loại sữa chống nắng Nhật Bản đang được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam.

*Giá thành trong bài viết được tính theo giá bán tại Nhật Bản, tỉ giá yên dùng để so sánh trong bài: 1 yên = 187.5 VND

1
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++
Khả năng nâng tone✔︎
Non-comedogenic tested✔︎
Allergy tested✔︎
Dung tích30g
Giá tiền Nhật968 yên
Giá thành/1ml32 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt
Phân loạiDược mỹ phẩm
Cách làm sạchSữa rửa mặt, sản phẩm tẩy trang
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.4
Độ dễ sử dụng3.4
Dễ tẩy trang3.8
Giá thành4.1
Đánh Giá Tổng Hợp3.8
2
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++++
Khả năng nâng tone✔︎
Non-comedogenic tested
Allergy tested✔︎
Dung tích40ml
Giá tiền Nhật1120 yên
Giá thành/1ml28 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiMỹ phẩm
Cách làm sạchXà phòng
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.3
Độ dễ sử dụng3.4
Dễ tẩy trang4.3
Giá thành4.1
Đánh Giá Tổng Hợp3.7
3
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested
Allergy tested✔︎
Dung tích56ml
Giá tiền Nhật2640 yên
Giá thành/1ml47 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiMỹ phẩm
Cách làm sạchSữa rửa mặt, sữa tắm
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.6
Độ dễ sử dụng3.4
Dễ tẩy trang3.2
Giá thành3.8
Đánh Giá Tổng Hợp3.6
4
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested
Allergy tested✔︎
Dung tích40ml
Giá tiền Nhật990 yên
Giá thành/1ml25 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiMỹ phẩm
Cách làm sạchXà phòng
Chống tia UV4.8
Độ khó trôi3.3
Độ dễ sử dụng3.2
Dễ tẩy trang3.4
Giá thành4.1
Đánh Giá Tổng Hợp3.5
5
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested
Allergy tested
Dung tích60ml
Giá tiền Nhật780 yên
Giá thành/1ml13 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiMỹ phẩm
Cách làm sạchXà phòng
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.2
Độ dễ sử dụng3.2
Dễ tẩy trang3.4
Giá thành4.7
Đánh Giá Tổng Hợp3.5
6
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested✔︎
Allergy tested
Dung tích40ml
Giá tiền Nhật560 yên
Giá thành/1ml14 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiMỹ phẩm
Cách làm sạchXà phòng
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.2
Độ dễ sử dụng3.4
Dễ tẩy trang3.3
Giá thành4.7
Đánh Giá Tổng Hợp3.5
7
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 31/PA+++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested
Allergy tested
Dung tích150ml
Giá tiền Nhật1650 yên
Giá thành/1ml11 yên
Khả năng dùng như kem lótKhông
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiDược mỹ phẩm
Cách làm sạchXà phòng
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.2
Độ dễ sử dụng3.2
Dễ tẩy trang3.3
Giá thành4.7
Đánh Giá Tổng Hợp3.5
8
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested
Allergy tested✔︎
Dung tích50ml
Giá tiền Nhật5170 yên
Giá thành/1ml103 yên
Khả năng dùng như kem lótKhông
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiMỹ phẩm
Cách làm sạchXà phòng
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.2
Độ dễ sử dụng3.4
Dễ tẩy trang3.3
Giá thành3.2
Đánh Giá Tổng Hợp3.4
9
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested
Allergy tested
Dung tích60ml
Giá tiền Nhật2220 yên
Giá thành/1ml37 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiMỹ phẩm
Cách làm sạchXà phòng
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.2
Độ dễ sử dụng3.4
Dễ tẩy trang3.2
Giá thành3.9
Đánh Giá Tổng Hợp3.4
10
Loại chống nắngVật lý
Chỉ số chống nắngSPF 30/PA+++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested✔︎
Allergy tested✔︎
Dung tích30ml
Giá tiền Nhật1380 yên
Giá thành/1ml46 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt
Phân loạiDược mỹ phẩm
Cách làm sạchSữa rửa mặt
Chống tia UV5.0
Độ khó trôi3.1
Độ dễ sử dụng3.4
Dễ tẩy trang3.8
Giá thành3.8
Đánh Giá Tổng Hợp3.4
11
Loại chống nắngHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++++
Khả năng nâng toneKhông
Non-comedogenic tested
Allergy tested✔︎
Dung tích60ml
Giá tiền Nhật1920 yên
Giá thành/1ml32 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎
Vị trí sử dụngMặt, toàn thân
Phân loạiMỹ phẩm
Cách làm sạchSản phẩm tẩy trang, body soap
Chống tia UV4.6
Độ khó trôi3.2
Độ dễ sử dụng3.3
Dễ tẩy trang3.1
Giá thành4.1
Đánh Giá Tổng Hợp3.4

Bảng So Sánh 11 Sữa Chống Nắng Nhật Bản

Hình Ảnh Sản Phẩm 
1
878fccd26272c72c14ed1b69eea3fca3

Rohto

 

 
2
07fca990a90f4e0f7582ede9e0d538b0

Rohto

 

 
3
8df3362d92364d5b1504d5e9b49aa22b

KOSÉ

 

 
4
6276ddf645f345d5c17d961e710aa490

Rohto

 

 
5
80a5f107493f5744fecc4b4bd5c06aed

KOSÉ

 

 
6
0bbdac7e008b8a32415e19dafe61de2b

KAO

 

 
7
bf70e8aa6f0452a06f0fa7f86ae0aa3d

MUJI

 

 
8
41dfdae5e4704dfaa67a36a13b8e4fd5

SHISEIDO

 

 
9
6dab9e6695eafe3c1b0b2f0fcd52500e

SHISEIDO

 

 
10
690f1479fa30840b0202223f9c06650b

KAO

 

 
11
e88808d19d69cd9deb1f50a2b8e06101

Kanebo

 

Tên Sản Phẩm

Acnes Mentholatum Smooth Base UV Milk

Skin Aqua Tone Up UV Milk

Sekkisei Skincare UV Milk

Skin Aqua UV Super Moisture Milk

Suncut Perfect UV Milk

Bioré UV Perfect Milk

Medicated Whitening Sunscreen Milk

The Perfect Protector

Anessa Perfect UV Sunscreen Skincare Milk

Curel UV Protection Face Milk

Allie Extra UV Perfect

Đặc Điểm

Kết Cấu Dễ Chịu Trên Da, Khả Năng Chống Nắng Hoàn Hảo

Kết Cấu Dễ Tán, Dễ Tẩy Trang Chỉ Bằng Sữa Tắm

Chống Thấm Nước Tốt, Kết Cấu Mỏng, Nhẹ, Giữ Ẩm Cho Da

Thích Hợp Sử Dụng Hàng Ngày, Bám Lâu, Tiệp Da Tốt

Chống Thấm Nước Rất Tốt, Giá Thành Phải Chăng

Chống Tia UV Cao Nhưng Chống Ma Sát Không Đủ Tốt

Chịu Ma Sát Cao. Dung Tích Và Kích Thước Lớn, Không Hợp Mang Theo

Chống Nắng, Chống Nước Tốt. Cân Nhắc Giá Cả

Chống Mồ Hôi, Chống Ma Sát Ở Mức Trung Bình

Dễ Làm Sạch. Điểm Trừ: Lớp Finish Hơi Trắng

Mỏng Mịn Không Nặng Mặt. Hiệu Quả Chống Tia UV Khá

Giá từ181.500 VNĐ210.000 VNĐ495.000 VNĐ185.625 VNĐ146.250 VNĐ105.000 VNĐ309.375 VNĐ969.375 VNĐ416.250 VNĐ258.750 VNĐ360.000 VNĐ
Loại chống nắngHóa họcHóa họcHóa họcHóa họcHóa họcHóa họcHóa họcHóa họcHóa họcVật lýHóa học
Chỉ số chống nắngSPF 50+/PA++SPF 50+/PA++++SPF 50+/PA++++SPF 50+/PA++++SPF 50+/PA++++SPF 50+/PA++++SPF 31/PA+++SPF 50+/PA++++SPF 50+/PA++++SPF 30/PA+++SPF 50+/PA++++
Khả năng nâng tone✔︎✔︎KhôngKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Non-comedogenic tested✔︎✔︎✔︎
Allergy tested✔︎✔︎✔︎✔︎✔︎✔︎✔︎
Dung tích30g40ml56ml40ml60ml40ml150ml50ml60ml30ml60ml
Giá tiền Nhật968 yên1120 yên2640 yên990 yên780 yên560 yên1650 yên5170 yên2220 yên1380 yên1920 yên
Giá thành/1ml32 yên28 yên47 yên25 yên13 yên14 yên11 yên103 yên37 yên46 yên32 yên
Khả năng dùng như kem lót✔︎✔︎✔︎✔︎✔︎✔︎KhôngKhông✔︎✔︎✔︎
Vị trí sử dụngMặtMặt, toàn thânMặt, toàn thânMặt, toàn thânMặt, toàn thânMặt, toàn thânMặt, toàn thânMặt, toàn thânMặt, toàn thânMặtMặt, toàn thân
Phân loạiDược mỹ phẩmMỹ phẩmMỹ phẩmMỹ phẩmMỹ phẩmMỹ phẩmDược mỹ phẩmMỹ phẩmMỹ phẩmDược mỹ phẩmMỹ phẩm
Cách làm sạchSữa rửa mặt, sản phẩm tẩy trangXà phòngSữa rửa mặt, sữa tắmXà phòngXà phòngXà phòngXà phòngXà phòngXà phòngSữa rửa mặtSản phẩm tẩy trang, body soap
Chống tia UV5.05.05.04.85.05.05.05.05.05.04.6
Độ khó trôi3.43.33.63.33.23.23.23.23.23.13.2
Độ dễ sử dụng3.43.43.43.23.23.43.23.43.43.43.3
Dễ tẩy trang3.84.33.23.43.43.33.33.33.23.83.1
Giá thành4.14.13.84.14.74.74.73.23.93.84.1
Đánh Giá Tổng Hợp3.83.73.63.53.53.53.53.43.43.43.4
Link

Các bài viết khác trong mục này

Xem mã giảm giá khuyến mãi tháng 04/2026...