Top 10 Men Tiêu Hóa cho người lớn tốt nhất hiện nay (Mediphar USA, Indusen Enzymax, IMUPASIN)

Men Tiêu Hóa Là Gì? Men Tiêu Hóa Có Tác Dụng Gì?

young-woman-who-makes-a-heart-shape-by-hands-on-her-stomach

Men tiêu hóa là những hợp chất được bào chế và có tác dụng như các enzym hỗ trợ tiêu hóa, có tác dụng phân giải thức ăn, giúp cơ thể hấp thụ các chất dinh dưỡng, v.v.

Thông thường, các enzym này có thể được tiết ra từ các cơ quan trong hệ tiêu hóa như tuyến tụy, tuyến nước bọt, gan, dạ dày, v.v. Tuy nhiên khi cơ thể gặp một số vấn đề khiến không thể tự sản sinh men tiêu hóa thì có thể dẫn tới thiếu chất và những triệu chứng khác như đầy bụng, đi phân sống, đau bụng, tiêu chảy sau khi ăn, v.v. Do đó, người bệnh cần bổ sung men tiêu hóa từ bên ngoài để kịp thời hỗ trợ, điều trị các triệu chứng trên.

Phân Biệt Men Tiêu Hóa Và Men Vi Sinh

Men tiêu hóa và men vi sinh đều được dùng để hỗ trợ điều trị các triệu chứng bệnh liên quan đến đường tiêu hóa nhưng tùy vào từng triệu chứng mà bác sĩ sẽ chỉ định loại men phù hợp.

Về cơ bản, khác với men tiêu hóa chủ yếu chứa các loại enzyme, men vi sinh (probiotic) là dạng chế phẩm chứa các loại vi khuẩn có lợi (lợi khuẩn), chuyên hỗ trợ điều trị các triệu chứng bệnh liên quan đến sự mất cân bằng hệ vi sinh đường ruột. Chính vì vậy trong thành phần sẽ có tên của các loại nấm men, vi khuẩn như Bifidobacterium, Lactobacillus, v.v.

Thông thường men tiêu hóa sẽ được chỉ định cho những trường hợp thiếu men như người bị ngộ độc thức ăn, người sử dụng rượu bia thường xuyên, có chế độ ăn thiếu cân bằng, v.v. còn men vi sinh sẽ thường dùng cho người điều trị bệnh bằng kháng sinh dẫn đến mất cân bằng lợi khuẩn gây tiêu chảy, đi ngoài phân sống, v.v.

Cách Chọn Men Tiêu Hóa Cho Người Lớn

Dưới đây là các tiêu chí quan trọng khi lựa chọn loại men tiêu hóa phù hợp. Tuy nhiên, đối với mỗi người sẽ có thể trạng cũng như tình trạng bệnh lý khác nhau, do đó bạn cần tham khảo ý khiến của bác sĩ trước khi sử dụng để được tư vấn loại men phù hợp nhất.

Chọn Theo Dạng Bào Chế: Dạng Viên Nang/Nén, Dạng Uống, Dạng Bột

Trên thị trường hiện nay, men tiêu hóa được bào chế dưới 3 dạng chủ yếu: dạng viên nang/nén, dạng uống, dạng bột. Mỗi loại sẽ có những đặc điểm khác nhau.

Men Tiêu Hóa Dạng Viên: Phổ Biến Nhất, Phù Hợp Với Những Ai Muốn Mang Theo Khi Đi Ra Ngoài

variety-of-pills-medication-and-supplements

Men tiêu hóa dạng viên là dạng bào chế phổ biến nhất trên thị trường hiện nay và thường được chia ra làm hai dạng: dạng viên nangviên nén. Đặc điểm chung của men tiêu hóa dạng viên là tiện lợi, dễ bảo quản và mang theo khi ra ngoài. Ngoài ra, đối với viên nang, ngoài thành phần chính là men tiêu hóa, các khoáng chất, v.v. thì vỏ viên nang cũng giúp bổ sung một số phụ liệu như gelatin (giúp cải thiện sức khỏe xương khớp, có lợi cho da và tóc, v.v.), v.v.

Ngoài ra, bạn cũng cần quan tâm đến số lượng viên uống trong mỗi lần cũng như việc lưu ý đến kích thước viên uống cũng là điều quan trọng bởi nếu viên quá lớn có thể sẽ khó nuốt, dễ gây nghẹn, v.v.

Men Tiêu Hóa Dạng Lỏng: Dễ Uống, Cho Người Thích Nhiều Hương Vị

bottle-pouring-out-a-pink-drug-in-a-metal-spoon

Men tiêu hóa dạng lỏng hay còn được biết đến là dạng siro có đặc điểm là có thể uống trực tiếp, dễ uống, hương vị đa dạng, thơm ngon.

Hiện nay, men tiêu hóa dạng uống thường sẽ được đóng gói dưới dạng chai, ống hoặc được chia sẵn với các gói nhỏ. Đối với dạng chai, bạn cần tự đong lượng men mỗi khi cần uống. Nhưng với dạng ống hoặc gói sẵn thì thuận tiện hơn cũng như dễ dàng bảo quản, mang theo, uống ngay mà không cần dùng nước như dạng viên hay bột.

Men Tiêu Hóa Dạng Bột: Thích Hợp Sử Dụng Cho Người Lớn Tuổi. Cần Chú Ý Nhiệt Độ Pha

measuring-spoon-with-collagen-powder-or-alginate-mask-on-pink-background

Khác với men tiêu hóa dạng viên hay dạng uống, men tiêu hóa dạng bột cần được pha chế trước khi sử dụng. Cách pha cũng rất đơn giản, bạn chỉ cần hòa tan bột men với lượng nước vừa đủ để dùng. Tuy nhiên cũng cần lưu ý đến nhiệt độ pha, bạn không nên pha với nước quá nóng sẽ làm chết men, dẫn đến mất tác dụng của sản phẩm.

Ngoài ra, hiện nay trên thị trường cũng có một số sản phẩm có thể dùng bằng cách trộn chung với thức ăn cũng rất thuận tiện, đặc biệt là với người lớn tuổi.

Chọn Thành Phần Phù Hợp Với Mục Đích Sử Dụng

Men tiêu hóa có vai trò là chất xúc tác cho quá trình phân giải thức ăn, giúp cơ thể dễ dàng hấp thụ chất dinh dưỡng. Tuy nhiên, mỗi loại men tiêu hóa lại có những chức năng khác nhau. Trong thành phần của men tiêu hóa thường sẽ có những loại emzym như:

  • Lactase: Hỗ trợ tiêu hóa đường sữa thành hai thành phần galactose và glucose dễ hấp thụ hơn. Hạn chế tiêu chảy, buồn nôn khi sử dụng các sản phẩm từ sữa.
  • Amylase: Giúp tiêu hóa carbohydrate
  • Lipase: Có tác dụng thủy phân lipid, giúp cơ thể dễ hấp thụ chất béo.
  • Protease: Phân giải protein trong thức ăn, ảnh hưởng đến nồng độ kiềm trong máu. 

Ngoài ra, một số sản phẩm cũng có bổ sung thêm các thành phần khác như vitamin, khoáng chất giúp tăng cường hệ miễn dịch, chất xơ, lợi khuẩn Synbiotic hay phức hợp chứa Probiotic và Prebiotic (thành phần chính của men vi sinh) cũng có tác dụng cân bằng lợi khuẩn đường ruột, hỗ trợ tiêu hóa.

Top 10 Men Tiêu Hóa Cho Người Lớn tốt nhất được bán chạy (Tư vấn mua)

Hình Ảnh Sản Phẩm 
1
e658920d3b4223c544c436cfd58479ce

Mediphar USA

 

 
2
e052321dd4d404ee60aad89d5efb2ba2

Indusen

 

 
3
5f81f52ba6bb30109fe2495b8e9e8174

Indusen

 

 
4
9c03ec2ba8311d8d295422ca90a4ca1e

Mega We Care

 

 
5
3c03410a4f5c9b5baf24e44b6ea8d8ae

Hoàng Phúc Pharma

 

 
6
a17f708cf1bfdcf4a021e5048a7d3692

Tín Phong Pharma

 

 
7
553855a15c7bbae101f07c8967cdb2ec

MEDIPHAR USA

 

 
8
06389ce5a280029202fa8755ffd52e8a

NOWS

 

 
9
f4b23a13bbe87390c127345c5a59c6a5

Ninfood

 

 
10
bad8b5c529bb8c842566c66d0bfffa59

VietFood

 

Tên Sản Phẩm

Men Tiêu Hóa Menpeptine Drops (Siro)

Men Tiêu Hóa Enzymax Duo Biotics

Men Tiêu Hóa Enzymax 1st Strike

Men Tiêu Hóa MULTIZYME 4S

Men Tiêu Hóa IMUPASIN

Men Tiêu Hóa E-ZYMS BIG

Men Tiêu Hóa 6 Enzymes IP

Men Tiêu Hóa Super Enzymes

Men Tiêu Hóa PEPSIN B1

Bột Men Tiêu Hóa Maltaz

Đặc Điểm

Men Tiêu Hóa Dạng Thủy Phân, Phiên Bản Mới Nhiều Công Dụng

Công Nghệ Viên Nang Kép Đa Tác Động

Giải Pháp Cho Người Mới Phẫu Thuật Đường Tiêu Hóa

Bổ Sung Enzym Từ Vi Sinh Vật, Chiết Xuất Thiên Nhiên

Hỗ Trợ Tiêu Hóa, Cân Bằng Lợi Khuẩn

Chứa Hoạt Chất Actinidin Và Các Loại Vitamin Nhóm B

Đa Dạng Các Loại Enzym Và Thành Phần Bổ Sung

Phù Hợp Với Người Dị Ứng Trứng, Sữa, Đậu Nành, Gluten, v.v.

Tiêu Hóa Hiệu Quả Hơn Nhờ Hàm Lượng Pepsin Cao

Không Chất Bảo Quản, Nguyên Liệu Tự Nhiên

Giá từ31.000 VNĐ500.000 VNĐ300.000 VNĐ36.000 VNĐ90.000 VNĐ130.000 VNĐ145.000 VNĐ450.000 VNĐ88.000 VNĐ75.000 VNĐ
Dạng bào chếDạng uốngViên nang képViên nangViên nangViên nangViên nénDạng uốngViên nénViên nangBột
Thành phần/viênEnzym: Papain U.S.P (50mg), Alpha – Amylase (100mg)/
– Tinh dầu Dill B.P (10mg), tinh dầu Anise B.P (10mg), Caraway B.P (10mg).
Enzyme: Amylase 21,5 mg, Glucoamylase 13,8 mg, Lipase 13,3 mg, Protease 3.0 7,5 mg, Protease 4.5 3,9 mg); vi sinh vật có lợi Synbiotic (Lactobacillus Plantarum 5×109, Fos 140 mg)/ Vỏ viên nang: Gelatin, v.v.Enzym: Lipase (10000) FIP) 73,3mg, Amylase (2150 DU) 21,5mg, Glucoamylase (14AGU) 13,8mg, Protease 3.0 (15 SAPU) 7,5mg, Protease 4.5 (3.120 HUT) 3,9mg; Phụ liệu: Chất chống đông vón (Cellulose vi tinh thể, Magnesium stearate); Vỏ nang: Gelatin, phẩm màu tổng hợp (E-171).Enzym: Amylase 4,000 DU, Protease 4.5 20,000 HUT, Protease 3.0 15.5 SAPU, Protease 6.0 5,000 HUT, Lipase 1,000 FIP,
Cellulase 400 CU; chiết xuất bột thân rễ gừng 100mg; chiết xuất bột lá bạc hà 200mg
Enzym: Alpha amylase (100mg), Papain (100mg), Lipase (50mg)/- Thành phần khác: FOS (50mg), Đại hồi (50mg), Immune gamma (10mg)Enzym: Amylase 1200 U, Protease 300 U, Cellulase 10 U, Lactase 200 U, Lipase 50 U; hoạt chất Actinidin 1000 AU; Vitamin B1 0,5 mg, Vitamin B2 0,6 mg, Vitamin B6 0,6 mg; Phụ liệu: manitol, acid citric, hương camEnzym: Amylase 1100 IU, Protease 320 IU, Lactase 290 IU, Cellulose 210 IU, Lipase 65 IU, L-Lysine HCI 300 mg, L-Arginlne Aspartat 100 mg, Pepsin 50 mg, Lactoferrin 5 mg, Vitamin B1 5 mg, Vitamin PP 2,5 mg, Vitamin B2 1 mg, Vitamin B6 1 mg, Vitamin A 500 IUEnzym: Amylase, Protease, Lipase (134 mg); Betaine HCl 200 mg, chiết xuất từ mật bò 100 mg, bột đu đủ 45 mg, Bromelain (120 GDU) 40 mg, Acid Stable Protease (50 SAPU) 10 mg, Papain (100000 FCC PU) 2 mg, Cellulase (10CU) 0.1 mgEnzym: Pepsin (250mg)/
– Vitamin B1 (1mg)/
– Phụ liệu: tinh bột, talc, magnesi stearat.
Bột mộng đại mạch nguyên chất
Đóng gói60ml/chai.
5ml/20 gói/hộp
2 vỉ x 10 viên/hộp2 vỉ x 15 viên/hộp4 viên/hộp3 vỉ x 10 viên (550mg/viên)2 vỉ x 10 viên/hộp (850mg/viên)4 vỉ x 5 ống (10ml/ống)90/lọ, 180 viên/lọ2 vỉ x 10 viên (250mg/viên)120g/lọ
Liều dùngUống sau bữa ăn.Trẻ em trên 5 tuổi: 2 lần/ngày, 1 viên/lần.Người lớn: ngày 2 lần/ngày, 2 viên/lầnUống 1-2 viên/ngày, 1 viên/lần và uống vào đầu bữa ăn chính.1-2 viên/lần, không quá 4 viên/ngày và uống vào đầu bữa ăn chính.Trẻ em dưới 2 tuổi: Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.Người lớn uống 1-3 viên/ngày, cùng bữa ăn hoặc theo hướng dẫn của nhân viên y tế.Người lớn và trẻ em trên 2 tuổi uống 2 lần/ngày, 1 viên/lần và uống ngay sau ăn.Nhai 1 viên/lần, 2-3 lần/ngày, sau bữa ăn.Uống trước hoặc sau bữa ăn trong vòng 30 phút.Trẻ từ 2-6 tuổi: 10ml/lần, 2-3 lần/ngày.Trẻ trên 6 tuổi: 10ml/lần, 3 lần/ngày.Trẻ dưới 2 tuổi: tham khảo ý kiến bác sĩ.Mỗi lần 1 viên với các bữa ăn lớn trong ngày.Trẻ em từ 2 tuổi: 1 viên/ lần, 1-2 lần/ngày.Người lớn: 1-2 viên/lần, 1-2 lần/ngày.1 lít cháo súp cho 3-5g men (tương đương với 3-5 muỗng gạt nhỏ)
Link
1
e658920d3b4223c544c436cfd58479ce

Mediphar USAMen Tiêu Hóa Menpeptine Drops (Siro)

Từ 31.000 VNĐ

Dạng bào chếDạng uống
Thành phần/viênEnzym: Papain U.S.P (50mg), Alpha – Amylase (100mg)/
– Tinh dầu Dill B.P (10mg), tinh dầu Anise B.P (10mg), Caraway B.P (10mg).
Đóng gói60ml/chai.
5ml/20 gói/hộp
Liều dùngUống sau bữa ăn.Trẻ em trên 5 tuổi: 2 lần/ngày, 1 viên/lần.Người lớn: ngày 2 lần/ngày, 2 viên/lần
2
Dạng bào chếViên nang kép
Thành phần/viênEnzyme: Amylase 21,5 mg, Glucoamylase 13,8 mg, Lipase 13,3 mg, Protease 3.0 7,5 mg, Protease 4.5 3,9 mg); vi sinh vật có lợi Synbiotic (Lactobacillus Plantarum 5×109, Fos 140 mg)/ Vỏ viên nang: Gelatin, v.v.
Đóng gói2 vỉ x 10 viên/hộp
Liều dùngUống 1-2 viên/ngày, 1 viên/lần và uống vào đầu bữa ăn chính.
3
Dạng bào chếViên nang
Thành phần/viênEnzym: Lipase (10000) FIP) 73,3mg, Amylase (2150 DU) 21,5mg, Glucoamylase (14AGU) 13,8mg, Protease 3.0 (15 SAPU) 7,5mg, Protease 4.5 (3.120 HUT) 3,9mg; Phụ liệu: Chất chống đông vón (Cellulose vi tinh thể, Magnesium stearate); Vỏ nang: Gelatin, phẩm màu tổng hợp (E-171).
Đóng gói2 vỉ x 15 viên/hộp
Liều dùng1-2 viên/lần, không quá 4 viên/ngày và uống vào đầu bữa ăn chính.Trẻ em dưới 2 tuổi: Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
4
Dạng bào chếViên nang
Thành phần/viênEnzym: Amylase 4,000 DU, Protease 4.5 20,000 HUT, Protease 3.0 15.5 SAPU, Protease 6.0 5,000 HUT, Lipase 1,000 FIP,
Cellulase 400 CU; chiết xuất bột thân rễ gừng 100mg; chiết xuất bột lá bạc hà 200mg
Đóng gói4 viên/hộp
Liều dùngNgười lớn uống 1-3 viên/ngày, cùng bữa ăn hoặc theo hướng dẫn của nhân viên y tế.
5
Dạng bào chếViên nang
Thành phần/viênEnzym: Alpha amylase (100mg), Papain (100mg), Lipase (50mg)/- Thành phần khác: FOS (50mg), Đại hồi (50mg), Immune gamma (10mg)
Đóng gói3 vỉ x 10 viên (550mg/viên)
Liều dùngNgười lớn và trẻ em trên 2 tuổi uống 2 lần/ngày, 1 viên/lần và uống ngay sau ăn.
6
Dạng bào chếViên nén
Thành phần/viênEnzym: Amylase 1200 U, Protease 300 U, Cellulase 10 U, Lactase 200 U, Lipase 50 U; hoạt chất Actinidin 1000 AU; Vitamin B1 0,5 mg, Vitamin B2 0,6 mg, Vitamin B6 0,6 mg; Phụ liệu: manitol, acid citric, hương cam
Đóng gói2 vỉ x 10 viên/hộp (850mg/viên)
Liều dùngNhai 1 viên/lần, 2-3 lần/ngày, sau bữa ăn.
7
Dạng bào chếDạng uống
Thành phần/viênEnzym: Amylase 1100 IU, Protease 320 IU, Lactase 290 IU, Cellulose 210 IU, Lipase 65 IU, L-Lysine HCI 300 mg, L-Arginlne Aspartat 100 mg, Pepsin 50 mg, Lactoferrin 5 mg, Vitamin B1 5 mg, Vitamin PP 2,5 mg, Vitamin B2 1 mg, Vitamin B6 1 mg, Vitamin A 500 IU
Đóng gói4 vỉ x 5 ống (10ml/ống)
Liều dùngUống trước hoặc sau bữa ăn trong vòng 30 phút.Trẻ từ 2-6 tuổi: 10ml/lần, 2-3 lần/ngày.Trẻ trên 6 tuổi: 10ml/lần, 3 lần/ngày.Trẻ dưới 2 tuổi: tham khảo ý kiến bác sĩ.
8
Dạng bào chếViên nén
Thành phần/viênEnzym: Amylase, Protease, Lipase (134 mg); Betaine HCl 200 mg, chiết xuất từ mật bò 100 mg, bột đu đủ 45 mg, Bromelain (120 GDU) 40 mg, Acid Stable Protease (50 SAPU) 10 mg, Papain (100000 FCC PU) 2 mg, Cellulase (10CU) 0.1 mg
Đóng gói90/lọ, 180 viên/lọ
Liều dùngMỗi lần 1 viên với các bữa ăn lớn trong ngày.
9
Dạng bào chếViên nang
Thành phần/viênEnzym: Pepsin (250mg)/
– Vitamin B1 (1mg)/
– Phụ liệu: tinh bột, talc, magnesi stearat.
Đóng gói2 vỉ x 10 viên (250mg/viên)
Liều dùngTrẻ em từ 2 tuổi: 1 viên/ lần, 1-2 lần/ngày.Người lớn: 1-2 viên/lần, 1-2 lần/ngày.
10
Dạng bào chếBột
Thành phần/viênBột mộng đại mạch nguyên chất
Đóng gói120g/lọ
Liều dùng1 lít cháo súp cho 3-5g men (tương đương với 3-5 muỗng gạt nhỏ)

Lưu Ý Khi Sử Dụng Men Tiêu Hóa. Không Sử Dụng Cho Người Loét Dạ Dày, Viêm Tụy

woman-hands-with-supplements-woman-is-taking-pills-selfcare-at-home

Men tiêu hóa là sản phẩm hỗ trợ tiêu hóa, giúp phân giải thức ăn và hấp thu dinh dưỡng, tuy nhiên để đạt hiệu quả cao, khi sử dụng men tiêu hóa bạn cũng cần lưu ý những điểm sau: 

  • Sử dụng men tiêu hóa trong hoặc ngay sau bữa ăn, hạn chế sử dụng xa bữa ăn hoặc khi đói sẽ dễ gây bệnh dạ dày.
  • Không nên sử dụng men liên tục quá 1-2 tuần.
  • Những người đã mắc các bệnh như loét dạ dày, viêm tụy, v.v. không nên bổ sung thêm men tiêu hóa. 
  • Không nên tự ý mua và dùng men tiêu hóa khi chỉ mới phát hiện những triệu chứng, cần có sự tư vấn và chỉ định của bác sĩ để chọn loại men phù hợp với tình trạng sức khỏe. 

Tham Khảo Một Số Sản Phẩm Khác

Men vi sinh cũng là một trong những sản phẩm hỗ trợ tiêu hóa hoạt động hiệu quả. Nếu bạn có nhu cầu tìm kiếm thông tin về các loại men vi sinh đang được ưa chuộng trên thị trường, có thể tham khảo các bài viết dưới đây cùng MGG·©© 🛍.

Các bài viết khác trong mục này

Xem mã giảm giá khuyến mãi tháng 02/2024...