Top 10 Bánh Xốp ngon nhất hiện nay (Loacker, Nabati, Tipo)
Tóm tắt nội dung
Bánh Xốp Có Gì Hấp Dẫn?

Bánh xốp là loại bánh ngọt được tạo ra bằng cách nướng một lớp bột có thành phần từ bột mì, đường, trứng, v.v. và phủ lớp kem lên trên. Lớp bột khi hoàn thành sẽ có độ xốp nhẹ mà không cần sử dụng đến chất béo nên vô cùng hấp dẫn.
Tương tự như những chiếc bánh waffle, bánh xốp cũng có lớp bề mặt hình lưới hoặc dạng tổ ong. Nhờ bề mặt bánh không bằng phẳng nên có thể dễ dàng phủ một lớp kem lên bên trên và thưởng thức. Bánh xốp giòn nhẹ và dễ ăn nên bạn có thể sử dụng như đồ ăn vặt hoặc món tráng miệng.
Top 10 Bánh Xốp ngon nhất được ưa chuộng trên thị trường
Sau đây là top 10 bánh xốp đang rất được ưa chuộng trên các bảng xếp hạng. Mời các bạn cùng tham khảo.
LoackerBánh Xốp Loacker Cremkakao
Từ 33.000 VNĐ
| Đóng gói | Dạng gói to |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 45 |
| Vị kem | Sô cô la |
| Phiên bản vị kem khác | Hạt Dẻ, Vani, Sữa |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | Canxi, sắt, kali, v.v |
| Các phiên bản đóng gói khác | 125g, 250g |
| Calories | 150kcal/ 29g |
MorinagaBánh Xốp Manna Milk Wafer
Từ 47.000 VNĐ
| Đóng gói | Túi riêng lẻ |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 35 g x 7 túi |
| Vị kem | Sữa |
| Phiên bản vị kem khác | – |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | Canxi, vitamin D và sắt |
| Các phiên bản đóng gói khác | – |
| Calories | 170kcal/ 35g |
Vedan MoreBánh Xốp Wafer Cubes Vani
Từ 27.500 VNĐ
| Đóng gói | Dạng gói to |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 130g (65g x 2 túi) |
| Vị kem | Vani |
| Phiên bản vị kem khác | Hạt phỉ |
| Hình dạng | Dạng vuông |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | – |
| Các phiên bản đóng gói khác | – |
| Calories | – |

RicheeseBánh Xốp Nabati
Từ 6.000 VNĐ
| Đóng gói | Dạng gói to |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 58g |
| Vị kem | Phô mai |
| Phiên bản vị kem khác | Sô cô la, Vani, Matcha, Kem |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | vitamin A, B1, B2, B6 và vitamin B12 |
| Các phiên bản đóng gói khác | 8g, 24g, 125g, 50g, 75g, 145g, 350g |
| Calories | – |
CalCheeseBánh Xốp CalCheese
Từ 23.500 VNĐ
| Đóng gói | Túi riêng lẻ |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 170g (20 túi) |
| Vị kem | Phô mai |
| Phiên bản vị kem khác | – |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | Canxi, vitamin |
| Các phiên bản đóng gói khác | – |
| Calories | 42kcal/ 8.5g |

Hữu Nghị FoodBánh Xốp Gold Daisy
Từ 10.000 VNĐ
| Đóng gói | Túi riêng lẻ |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 145g |
| Vị kem | Cốm |
| Phiên bản vị kem khác | Khoai môn, kem sữa |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | – |
| Các phiên bản đóng gói khác | 285g |
| Calories | – |
Hữu Nghị FoodBánh Xốp Tipo
Từ 12.000 VNĐ
| Đóng gói | Dạng gói to |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 100g (10túi) |
| Vị kem | Phô mai |
| Phiên bản vị kem khác | – |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | Vitamin, canxi, sắt |
| Các phiên bản đóng gói khác | 100g, 180g, 300g |
| Calories | 463kcal/ 100g |
ImperialBánh Xốp Sunquick Yoghurt
Từ 14.000 VNĐ
| Đóng gói | Dạng gói to |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 100g |
| Vị kem | Sữa chua & cam |
| Phiên bản vị kem khác | – |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | – |
| Các phiên bản đóng gói khác | – |
| Calories | – |

ImperialBánh Xốp Imperial
Từ 13.000 VNĐ
| Đóng gói | Dạng gói to |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 100g |
| Vị kem | Dâu |
| Phiên bản vị kem khác | cam, dâu, xoài, dừa, quýt hay sô cô la, v.v. |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | – |
| Các phiên bản đóng gói khác | – |
| Calories | – |

Vedan MoreBánh Xốp Vedan More
Từ 48.400 VNĐ
| Đóng gói | Túi riêng lẻ |
|---|---|
| Khối lượng (g) | 360g (12túi) |
| Vị kem | Sữa |
| Phiên bản vị kem khác | Dâu, dừa, ca cao |
| Hình dạng | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – |
| Thành phần dinh dưỡng | – |
| Các phiên bản đóng gói khác | – |
| Calories | – |
Bảng So Sánh 10 Loại Bánh Xốp
| Hình Ảnh Sản Phẩm | 1 ![]() Loacker
| 2 ![]() Morinaga
| 3 ![]() Vedan More
| 4 ![]() Richeese
| 5 ![]() CalCheese
| 6 ![]() Hữu Nghị Food
| 7 ![]() Hữu Nghị Food
| 8 ![]() Imperial
| 9 ![]() Imperial
| 10 ![]() Vedan More
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Bánh Xốp Loacker Cremkakao | Bánh Xốp Manna Milk Wafer | Bánh Xốp Wafer Cubes Vani | Bánh Xốp Nabati | Bánh Xốp CalCheese | Bánh Xốp Gold Daisy | Bánh Xốp Tipo | Bánh Xốp Sunquick Yoghurt | Bánh Xốp Imperial | Bánh Xốp Vedan More |
| Đặc Điểm | Sử Dụng Nguyên Liệu Chất Lượng Cao | Bánh Xốp Ăn Dặm Tự Tan Cho Bé | Dạng Vuông Vừa Miệng, Không Chứa Trans Fat | Phô Mai Béo Ngậy, Giòn Tan | Phô Mai Cheddar Nguyên Chất, Bổ Sung Canxi | Vị Kem Thuần Việt Trở Về Tuổi Thơ | Bánh Xốp Phô Mai Từ Thương Hiệu Việt | Lạ Miệng Hơn Với Sữa Chua & Cam | Vị Kem Đa Dạng, Tuỳ Chọn Theo Sở Thích | Đóng Hộp Tiện Lợi Khi Thưởng Thức Đông Người |
| Giá từ | 33.000 VNĐ | 47.000 VNĐ | 27.500 VNĐ | 6.000 VNĐ | 23.500 VNĐ | 10.000 VNĐ | 12.000 VNĐ | 14.000 VNĐ | 13.000 VNĐ | 48.400 VNĐ |
| Đóng gói | Dạng gói to | Túi riêng lẻ | Dạng gói to | Dạng gói to | Túi riêng lẻ | Túi riêng lẻ | Dạng gói to | Dạng gói to | Dạng gói to | Túi riêng lẻ |
| Khối lượng (g) | 45 | 35 g x 7 túi | 130g (65g x 2 túi) | 58g | 170g (20 túi) | 145g | 100g (10túi) | 100g | 100g | 360g (12túi) |
| Vị kem | Sô cô la | Sữa | Vani | Phô mai | Phô mai | Cốm | Phô mai | Sữa chua & cam | Dâu | Sữa |
| Phiên bản vị kem khác | Hạt Dẻ, Vani, Sữa | – | Hạt phỉ | Sô cô la, Vani, Matcha, Kem | – | Khoai môn, kem sữa | – | – | cam, dâu, xoài, dừa, quýt hay sô cô la, v.v. | Dâu, dừa, ca cao |
| Hình dạng | Dạng thanh | Dạng thanh | Dạng vuông | Dạng thanh | Dạng thanh | Dạng thanh | Dạng thanh | Dạng thanh | Dạng thanh | Dạng thanh |
| Lớp phủ | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Thành phần dinh dưỡng | Canxi, sắt, kali, v.v | Canxi, vitamin D và sắt | – | vitamin A, B1, B2, B6 và vitamin B12 | Canxi, vitamin | – | Vitamin, canxi, sắt | – | – | – |
| Các phiên bản đóng gói khác | 125g, 250g | – | – | 8g, 24g, 125g, 50g, 75g, 145g, 350g | – | 285g | 100g, 180g, 300g | – | – | – |
| Calories | 150kcal/ 29g | 170kcal/ 35g | – | – | 42kcal/ 8.5g | – | 463kcal/ 100g | – | – | – |
| Link |
Dưới đây là 4 tiêu chí mà bạn có thể cân nhắc khi chọn mua bánh xốp.
Chọn Nhân Kem Theo Sở Thích!
Một trong những yếu tố quyết định cảm giác ngon miệng thưởng thức bánh xốp chính là nhân kem bánh. Hãy cùng MGG·©© ? điểm qua một số nhân bánh cơ bản ngay bên dưới.
Nhân Kem Vani Cổ Điển: Cảm Nhận Trọn Vị Thơm Của Bột

Bánh xốp nhân kem vani được xem là loại bánh tiêu chuẩn nhất bởi mùi vị đơn giản. Nhờ đó, người ăn có thể cảm nhận rõ ràng và trọn vẹn sự thơm ngon của bột bánh. Kem vani rất hợp khi thưởng thức cùng những chiếc bánh mỏng và giòn.
Bánh xốp vani cũng thường được dùng để trang trí trên bề mặt các món tráng miệng như parfaits hay kem. Kem vani có thể kết hợp hài hoà cùng trái cây và sô cô la nên rất dễ thưởng thức.
Nhân Kem Sô Cô La: Mùi Vị Mạnh Mẽ

Các dòng bánh xốp nhân kem sô cô la khá đa dạng, bạn có thể tìm thấy loại kem sô cô la sữa dễ ăn dành cho trẻ nhỏ và cả lớp kem sô cô la đắng, giòn tan dành cho người lớn. Vì số lượng sản phẩm phong phú nên bạn có thể lựa chọn bằng cách ăn thử và so sánh giữa các nhà sản xuất để tìm ra mùi vị yêu thích nhất.
Ngoài ra, vì mùi vị sô cô la mạnh mẽ hơn so với vani, có thể mang lại cảm giác thoả mãn sau khi thưởng thức chỉ 1 chiếc bánh nên rất phù hợp để thưởng thức khi đói. Những chiếc bánh xốp sô cô la cứng giòn, dai dai sẽ giúp bạn thoả mãn cơn đói hiệu quả.
Nhân Matcha & Cà Phê: Hoàn Hảo Để Thưởng Thức Lúc Nghỉ Ngơi

Mặc dù số lượng sản phẩm ít hơn so với hương vani và sô cô la nhưng thỉnh thoảng bạn vẫn sẽ bắt gặp bánh xốp kem matcha hoặc cà phê. Đây là những loại nhân kem phù hợp cho những ai muốn cảm nhận những mùi vị sâu sắc hơn, đặc biệt đối với người lớn.
Nhân Kem Trái Cây Chua Ngọt & Các Loại Hạt

Mặc dù không phổ biến như vani và sô cô la, nhân kem trái cây chua ngọt như dâu tây, cam và chanh cũng được khá nhiều người yêu thích.
Bánh xốp có lớp nhân kem chứa nhiều loại hạt cũng khá được ưa chuộng dù không quá phổ biến. Hương thơm của đậu phộng và hạt phỉ rất thích hợp để thưởng thức cùng trà và cà phê. 1 chiếc bánh từ các loại hạt có thể mang lại cảm giác thoả mãn sau khi thưởng thức nên cũng phù hợp sử dụng để thay thế cho các bữa ăn nhẹ.
Ngon Miệng Hơn Với Lớp Kem Phủ Ngoài & Topping Bề Mặt

Một số loại bánh xốp được phủ kem toàn bộ mặt ngoài như lớp phủ kem mềm mịn hoặc loại thanh sô cô la giòn tan. Ngoài ra, một số bánh có lớp topping từ các loại hạt cũng rất giòn và ngon miệng.
Tuy nhiên, nếu bạn để những chiếc bánh có lớp phủ sô cô la bên ngoài ở những nơi có nhiệt độ nóng, sô cô la sẽ chảy ra và dính vào thành túi. Do đó, nếu thưởng thức vào ngày trời nóng hay mùa hè, bạn nên bảo quản bánh xốp trong tủ lạnh.
Chọn Bánh Được Đóng Gói Riêng Lẻ, Dễ Dàng Sẻ Chia

Nếu bạn không ăn một số lượng bánh xốp quá nhiều trong một lần, những sản phẩm được đóng gói riêng lẻ sẽ là lựa chọn phù hợp. Kiểu đóng gói này cũng rất tiện lợi khi mang theo ra ngoài và thưởng thức ngay khi đói. Đặc biệt, những sản phẩm sở hữu nhiều loại nhân kem khác nhau thì nên được đóng gói riêng lẻ.
Ngược lại, nếu mua bánh xốp cho nhu cầu thưởng thức nhiều người cùng lúc, bạn nên chọn loại gói to nhằm hạn chế rác thải. Những sản phẩm được đóng hộp thời trang cũng rất phù hợp cho nhu cầu làm quà tặng, chiêu đãi khi khách đến nhà và tiện lợi cho việc bảo quản.
Kiểm Tra Các Thành Phần Dinh Dưỡng

Các sản phẩm bánh kẹo hình que, chẳng hạn như thanh protein, thường sở hữu một hàm lượng chất dinh dưỡng cụ thể. Nhiều loại bánh xốp hiện nay cũng đang dần theo xu hướng này với các dòng bánh cung cấp hàm lượng protein, sắt và canxi.
Nếu chú trọng đến các giá trị dinh dưỡng, bạn nên chọn mua những sản phẩm có dán nhãn cung cấp dinh dưỡng trên bao bì.
Ăn Vặt Cùng MGG·©© ?
Ngoài bánh xốp, bạn cũng có thể tham khảo một số gợi ý ăn vặt hấp dẫn khác ngay bên dưới.










