Top 10 Gia Vị Lẩu Thái ngon nhất hiện nay (Ajinomoto, Cholimex, Dh Foods)
Tóm tắt nội dung
Cách Chọn Gia Vị Lẩu Thái
Trong quá trình tìm mua gia vị lẩu thái, các bạn có thể dựa trên 4 nhóm tiêu chí sau để chọn ra sản phẩm phù hợp nhất!
Chọn Phân Loại Kết Cấu Gia Vị
Các loại gia vị lẩu Thái trên thị trường hiện nay thường có 4 dạng kết cấu chính: dạng bột, sốt (đặc), viên hoặc nguyên liệu thô. Mỗi phân loại sẽ có những ưu điểm nhất định, bạn có thể lựa chọn tùy vào sở thích và khẩu vị của gia đình nhé!
Dạng Bột: Hòa Tan, Không Để Lại Bã, Cặn
Gia vị lẩu thái dạng bột nhìn chung dễ hòa tan ngay cả khi nước còn nguội, đồng thời ít để lại các loại bã nguyên liệu như hạt ớt, xả, v.v. khiến nước dùng trong và thanh hơn. Các sản phẩm gia vị dạng này trên thị trường thường được đóng gói sẵn khá tiện lợi. Mỗi gói có thể sử dụng cho từ 1.5-2 lít nước nên khi chế biến, các gia đình chỉ cần pha nước theo đúng công thức, tỷ lệ được hướng dẫn mà không cần kỳ công nêm nếm.
Dạng Sốt Đặc: Hương Vị Đậm Đà, Có Thể Điều Vị
Gia vị dạng sốt thường có kết cấu sánh đặc và khá dậy mùi, chỉ cần 1-2 thìa sốt là đủ để nồi lẩu mang hương vị đậm đà. Sản phẩm dạng này có thể được đóng gói sẵn với lượng dùng nhất định hoặc đóng theo hũ, cho phép gia giảm liều lượng gia vị mỗi lần nấu lẩu.
Riêng các loại gia vị lẩu Thái đóng hũ còn có thêm ưu điểm là dễ bảo quản và tiết kiệm chi phí, giúp tiết kiệm công sức mua sắm nguyên liệu nếu gia đình có nhu cầu ăn lẩu thường xuyên.
Dạng Viên: Gọn Nhẹ, Tiện Lợi, Dễ Bảo Quản
Gia vị dạng viên là dạng kết cấu khá lạ, được ít hãng sử dụng. Các loại gia vị sẽ trải qua một quá trình đun nấu và cô đặc thành viên, sau đó được đóng gói kỹ càng rồi mới tới tay người tiêu dùng. Một số viên gia vị chứa các chiết xuất từ thịt, nước hầm, v.v. tạo hương vị ngon ngọt cho nước dùng.
Với các viên gia vị này, các chị em chỉ cần chờ nước sôi rồi thả từ 1-2 viên với lượng nước dùng theo hướng dẫn là đã có thể có được một nồi lẩu thơm ngon, tròn vị rồi.
Dạng Nguyên Liệu Thô: Hương Vị Tự Nhiên, Nguyên Liệu Thật
Gia vị dạng nguyên liệu thô thường có thành phần là các loại hương liệu sấy khô như ớt, riềng, lá chanh, sả, v.v.. Loại gia vị này sẽ đem lại hương vị cảm giác “chân thực” hơn so với hai loại gia vị kể trên bởi thành phần của chúng là các nguyên liệu thật và người dùng có thể dễ dàng kiểm chứng.
Tuy nhiên, nhược điểm của loại gia vị này đó là thường để lại bã nguyên liệu trong nồi lẩu và có thể sẽ phải nêm nếm thêm gia vị khác như muối, hạt nêm, v.v. để hương vị được đậm đà hơn.
Kiểm Tra Thành Phần Chính

Lẩu Thái có nguồn gốc từ Thái Lan, sau khi du nhập vào Việt Nam sẽ có một số biến tấu nhất định để phù hợp với khẩu vị địa phương nhưng nhìn chung vẫn giữ được hương vị chua cay đặc trưng và mùi thơm của các loại hương liệu. Trong đó, hương vị chính sẽ gồm có mùi của sả và lá chanh, vị cay của ớt và vị chua, thường là từ me. Ngoài ra, bạn cũng có thể thêm riềng cho thêm phần dậy mùi.
Như vậy, để nấu được nồi lẩu ngon chuẩn vị, phần gia vị nêm sẵn cũng phải được tạo nên từ các thành phần chính như sả, ớt, lá chanh, me, v.v.. Nếu gia vị không chứa các thành phần tự nhiên, bạn cũng có thể chọn lựa các sản phẩm có thành phần dạng bột như bột ớt, bột riềng, v.v. hoặc chứa chất tạo vị nhân tạo như chất điều chỉnh độ acid. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo thêm các sản phẩm có bổ sung hương vị Tom Yum, một loại súp chua cay “quốc dân” của Thái Lan cho nồi lẩu thêm đậm đà.
Kiểm Tra Bảng Thành Phần Dinh Dưỡng

Các loại gia vị nêm sẵn như gia vị lẩu Thái thường có hàm lượng muối, đường, v.v. cao. Một số sản phẩm còn bổ sung chiết xuất từ thịt, hải sản, v.v. hoặc chứa các loại dầu, mỡ dẫn tới hàm lượng calo chứa trong mỗi gói gia vị như vậy có thể rất cao.
Nếu bạn cùng gia đình đang theo chế độ ăn kiêng hoặc quan tâm tới dinh dưỡng thì nên cân nhắc chỉ số như calories, đường, muối, v.v. trước khi mua để đảm bảo chế độ ăn cũng như kiểm soát năng lượng tốt nhất nhé!
Ưu Tiên Không Chất Bảo Quản, Đạt Chuẩn Chất Lượng
Bởi là mặt hàng đóng gói và chế biến sẵn, nhu cầu vận chuyển và lưu trữ cao nên nhiều loại gia vị nấu lẩu hiện nay không tránh khỏi thành phần bảo quản thực phẩm. Tốt nhất các bạn nên ưu tiên các sản phẩm không chứa các loại chất này hoặc nếu có thì là hợp chất được cấp phép sử dụng như Acid citric, chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản 200, v.v..
Ngoài ra, các chị em nội trợ kỹ tính cũng có thể chọn mua các sản phẩm đã được chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm như ISO, HACCP, v.v. để đảm bảo an toàn khi sử dụng.
Tìm Hiểu Lượng Nước Dùng Phù Hợp Theo Hướng Dẫn

Trừ gia vị dạng sốt ra thì với các gói gia vị lẩu Thái dạng bột hoặc dạng nguyên liệu thô đều sẽ quy định lượng nước dùng phù hợp để nồi lẩu được tròn vị, thơm ngon nhất. Chẳng hạn như một gói gia vị lẩu Thái Aji Quick 55g sẽ dùng cho 1.5 lít nước. Tuy nhiên, lượng dùng cụ thể của mỗi sản phẩm, mỗi thương hiệu sẽ khác nhau nên bạn cần kiểm tra thông tin này thật kỹ để chọn mua sản phẩm với số lượng và chất lượng phù hợp nhất nhé!
Top 10 Gia Vị Lẩu Thái ngon nhất được ưa chuộng (Tư vấn mua 2022)
Dưới đây là danh sách 10 gia vị lẩu Thái chuẩn bị và uy tín nhất trên thị trường các bạn có thể tham khảo!
| Hình Ảnh Sản Phẩm | 1 ![]() Ajinomoto
| 2 ![]() Cholimex
| 3 ![]() Dh Foods
| 4 Nang Fah
| 5 ![]() Barona
| 6 ![]() Kanokwan
| 7 ![]() Tinh Nguyên
| 8 ![]() Vipep
| 9 ![]() Quốc Việt
| 10 ![]() NOSAFOOD
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Gia Vị Nêm Sẵn Aji-Quick® Lẩu Thái | Lẩu Thái Chai Cholimex PET | Gia Vị Lẩu Thái Dh Foods Natural | Gia Vị Lẩu Thái Nang Fah Tom Yum | Nước Dùng Hoàn Chỉnh – Lẩu Thái Barona | Bột Lẩu Thái Kanokwan Tom Yum Paste | Gia Vị Nêm Sẵn Lẩu Thái Tinh Nguyên Fadely | Gia Vị Lẩu Thái Vipep | Cốt Lẩu Thái Lan Quốc Việt | Viên Gia Vị Lẩu Thái Nosafood Ông Chà Và |
| Đặc Điểm | Bột Pha Sẵn Nhanh Gọn, Hương Vị Hài Hòa | Sốt Đặc Dậy Vị, Nhiều Hương Liệu Đặc Trưng | Gia Vị Tự Nhiên Không Tạp Chất, Thơm Vị Riềng Sả | Vị Tom Yum Đặc Trưng; Dậy Vị Hương Liệu Và Dầu Nành | Chứa Nước Hầm Xương Ngọt Thanh, Đạt Chuẩn Quốc Tế | Vị Chua Cay Truyền Thống, Màu Nước Dùng Đẹp Mắt | Kiểm Định Chất Lượng Rõ Ràng, Hương Vị Đậm Đà | Nguyên Liệu Sạch Đạt Tiêu Chuẩn, Lượng Nước Dùng Lớn | Cốt Cô Đặc Ngọt Tự Nhiên, Hũ Lớn Tiện Lợi | Dạng Viên Tiện Lợi, Chiết Xuất Thịt Cho Vị Béo Ngậy |
| Giá từ | 9.900 VNĐ | 17.900 VNĐ | 10.500 VNĐ | 64.000 VNĐ | 25.000 VNĐ | 22.000 VNĐ | 9.900 VNĐ | 25.000 VNĐ | 169.000 VNĐ | 16.000 VNĐ |
| Kết cấu | Dạng bột | Dạng sốt | Nguyên liệu thô | Dạng sốt | Dạng sốt | Dạng bột | Dạng bột | Nguyên liệu thô | Dạng sốt | Sả, ớt, chất điều chỉnh độ acid, hành, chiết xuất nấm men, chất xơ từ lúa mì, củ riềng, lá chanh, mỡ heo, hạt điều màu |
| Thành phần chính | Me, ớt, chất điều chỉnh độ acid, riềng, hương Tom Yum tổng hợp, chất chiết từ men, tiêu, hương nấm tổng hợp | Tỏi, sả, gừng, riềng, lá chanh, me, ớt | Ớt, riềng, sả, lá chanh | Sả, riềng, ớt, lá chanh, hành tây, acid citric | Sả, riềng, ớt, lá chanh, hành tây, gừng, bột chanh, cà chua dạng sệt, nước hầm xương heo | Sả, acid citric, dầu ăn | Bột ớt, bột riềng, me, tiêu, chất điều chỉnh độ acid, tinh bộ khoai mì, dầu cọ, chiết xuất nấm men | Hành tím, ớt, lá chanh, riềng, sả | Ớt, acid citric, hành tây, dầu đậu nành, chiết xuất nấm men | Dạng viên |
| Năng lượng | 147-231 kcal/100g | – | – | 50 kcal/15g | 200.2 kcal/100g | 30 kcal/10g | 145-230 kcal/100g | – | 30 kcal/9g | 175.47-292.45 kcal/100g |
| Hàm lượng đường | – | 27-32% | – | 2% | – | 25% | – | – | – | – |
| Hàm lượng muối | – | 10-14% | – | 39% | – | 21% | 33% | – | 52% | – |
| Chất bảo quản | Chất điều chỉnh độ acid (acid citric, acid malic) | Không | Không | Acid citric | Chất điều chỉnh độ acid (330, 296) | Acid citric (E330) | Chất điều chỉnh độ acid | Không | Không | Chất bảo quản (200) |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ASQUA | VSATTP | – | – | ISO 22000, ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001 | – | ISO 9001:2015, ISO 22000:2005, FDA Registered | HACCP, ISO 22000 | FDA, USDA | ISO22000, HACCP, FDA |
| Khối lượng | 55g | 280g | 26g | 454g | 180g | 30g | 50g | 85g | 300g | 126g/6 viên |
| Lượng nước dùng | 1.5 lít | 1.5 lít | 2 lít | – | 1.8 lít | 400ml | 1.5 lít | 3 lít | Tùy chỉnh | 500ml/viên |
| Link |
Ajinomoto Gia Vị Nêm Sẵn Aji-Quick® Lẩu Thái
Từ 9.900 VNĐ
| Kết cấu | Dạng bột |
|---|---|
| Thành phần chính | Me, ớt, chất điều chỉnh độ acid, riềng, hương Tom Yum tổng hợp, chất chiết từ men, tiêu, hương nấm tổng hợp |
| Năng lượng | 147-231 kcal/100g |
| Hàm lượng đường | – |
| Hàm lượng muối | – |
| Chất bảo quản | Chất điều chỉnh độ acid (acid citric, acid malic) |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ASQUA |
| Khối lượng | 55g |
| Lượng nước dùng | 1.5 lít |
Cholimex Lẩu Thái Chai Cholimex PET
Từ 17.900 VNĐ
| Kết cấu | Dạng sốt |
|---|---|
| Thành phần chính | Tỏi, sả, gừng, riềng, lá chanh, me, ớt |
| Năng lượng | – |
| Hàm lượng đường | 27-32% |
| Hàm lượng muối | 10-14% |
| Chất bảo quản | Không |
| Tiêu chuẩn chất lượng | VSATTP |
| Khối lượng | 280g |
| Lượng nước dùng | 1.5 lít |
Dh FoodsGia Vị Lẩu Thái Dh Foods Natural
Từ 10.500 VNĐ
| Kết cấu | Nguyên liệu thô |
|---|---|
| Thành phần chính | Ớt, riềng, sả, lá chanh |
| Năng lượng | – |
| Hàm lượng đường | – |
| Hàm lượng muối | – |
| Chất bảo quản | Không |
| Tiêu chuẩn chất lượng | – |
| Khối lượng | 26g |
| Lượng nước dùng | 2 lít |
Nang FahGia Vị Lẩu Thái Nang Fah Tom Yum
Từ 64.000 VNĐ
| Kết cấu | Dạng sốt |
|---|---|
| Thành phần chính | Sả, riềng, ớt, lá chanh, hành tây, acid citric |
| Năng lượng | 50 kcal/15g |
| Hàm lượng đường | 2% |
| Hàm lượng muối | 39% |
| Chất bảo quản | Acid citric |
| Tiêu chuẩn chất lượng | – |
| Khối lượng | 454g |
| Lượng nước dùng | – |
Barona Nước Dùng Hoàn Chỉnh – Lẩu Thái Barona
Từ 25.000 VNĐ
| Kết cấu | Dạng sốt |
|---|---|
| Thành phần chính | Sả, riềng, ớt, lá chanh, hành tây, gừng, bột chanh, cà chua dạng sệt, nước hầm xương heo |
| Năng lượng | 200.2 kcal/100g |
| Hàm lượng đường | – |
| Hàm lượng muối | – |
| Chất bảo quản | Chất điều chỉnh độ acid (330, 296) |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ISO 22000, ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001 |
| Khối lượng | 180g |
| Lượng nước dùng | 1.8 lít |
Kanokwan Bột Lẩu Thái Kanokwan Tom Yum Paste
Từ 22.000 VNĐ
| Kết cấu | Dạng bột |
|---|---|
| Thành phần chính | Sả, acid citric, dầu ăn |
| Năng lượng | 30 kcal/10g |
| Hàm lượng đường | 25% |
| Hàm lượng muối | 21% |
| Chất bảo quản | Acid citric (E330) |
| Tiêu chuẩn chất lượng | – |
| Khối lượng | 30g |
| Lượng nước dùng | 400ml |
Tinh NguyênGia Vị Nêm Sẵn Lẩu Thái Tinh Nguyên Fadely
Từ 9.900 VNĐ
| Kết cấu | Dạng bột |
|---|---|
| Thành phần chính | Bột ớt, bột riềng, me, tiêu, chất điều chỉnh độ acid, tinh bộ khoai mì, dầu cọ, chiết xuất nấm men |
| Năng lượng | 145-230 kcal/100g |
| Hàm lượng đường | – |
| Hàm lượng muối | 33% |
| Chất bảo quản | Chất điều chỉnh độ acid |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ISO 9001:2015, ISO 22000:2005, FDA Registered |
| Khối lượng | 50g |
| Lượng nước dùng | 1.5 lít |
VipepGia Vị Lẩu Thái Vipep
Từ 25.000 VNĐ
| Kết cấu | Nguyên liệu thô |
|---|---|
| Thành phần chính | Hành tím, ớt, lá chanh, riềng, sả |
| Năng lượng | – |
| Hàm lượng đường | – |
| Hàm lượng muối | – |
| Chất bảo quản | Không |
| Tiêu chuẩn chất lượng | HACCP, ISO 22000 |
| Khối lượng | 85g |
| Lượng nước dùng | 3 lít |
Quốc ViệtCốt Lẩu Thái Lan Quốc Việt
Từ 169.000 VNĐ
| Kết cấu | Dạng sốt |
|---|---|
| Thành phần chính | Ớt, acid citric, hành tây, dầu đậu nành, chiết xuất nấm men |
| Năng lượng | 30 kcal/9g |
| Hàm lượng đường | – |
| Hàm lượng muối | 52% |
| Chất bảo quản | Không |
| Tiêu chuẩn chất lượng | FDA, USDA |
| Khối lượng | 300g |
| Lượng nước dùng | Tùy chỉnh |
NOSAFOODViên Gia Vị Lẩu Thái Nosafood Ông Chà Và
Từ 16.000 VNĐ
| Kết cấu | Sả, ớt, chất điều chỉnh độ acid, hành, chiết xuất nấm men, chất xơ từ lúa mì, củ riềng, lá chanh, mỡ heo, hạt điều màu |
|---|---|
| Thành phần chính | Dạng viên |
| Năng lượng | 175.47-292.45 kcal/100g |
| Hàm lượng đường | – |
| Hàm lượng muối | – |
| Chất bảo quản | Chất bảo quản (200) |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ISO22000, HACCP, FDA |
| Khối lượng | 126g/6 viên |
| Lượng nước dùng | 500ml/viên |
Tham Khảo Các Loại Gia Vị Phổ Biến Khác
Ngoài gia vị nêm sẵn, bạn cũng có thể tham khảo thêm các loại sa tế, hạt nêm, v.v. để nấu được nồi lẩu thơm ngon, đậm đà hơn. Dưới đây là một số gợi ý từ MGG·©© ? dành cho bạn!

















