AHA là gì? Top 10 Tẩy Da Chết AHA tốt nhất hiện nay
Tóm tắt nội dung
AHA Là Gì? Công Dụng Của Tẩy Da Chết AHA
AHA (Alpha Hydroxy Acids) được biết đến là một nhóm các axit có nguồn gốc từ thực vật và động vật, thường được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da như serum, toner, kem dưỡng da cũng như trong các phương pháp điều trị da không thường xuyên như lột da hay tẩy da chết hóa học. Tẩy da chết AHA là một trong những phương pháp tẩy da chết hóa học phổ biến (bên cạnh tẩy da chết BHA) – AHA giúp làm bong tróc lớp tế bào chết trên bề mặt da để nhường chỗ cho các tế bào mới phía dưới.
Một số công dụng nổi bật trong việc ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da bao gồm: tẩy da chết, làm sáng da, kích thích sự sản sinh collagen, hạn chế sự xuất hiện của các nếp nhăn trên bề mặt da, kích thích sự lưu thông máu đến da, cải thiện tình trạng da không đều màu, cũng như giúp hỗ trợ điều trị các vấn đề về mụn.
Tiêu Chí Chọn Mua Tẩy Da Chết AHA
Khi tìm mua các sản phẩm tẩy da chết AHA, bạn hãy lưu ý những vấn đề sau:
- Lựa chọn các sản phẩm phù hợp với vấn đề da bạn đang gặp phải
- Các sản phẩm tẩy da chết AHA thường được phân chia theo nồng độ khác nhau, hãy lựa chọn nồng độ phù hợp cho làn da của bạn
- Bạn có thể dựa vào loại acid AHA được đưa vào sản phẩm để tìm mua loại thích hợp cho tình trạng da của bạn
Để tìm hiểu kỹ hơn về cách lựa chọn sản phẩm phù hợp, bạn có thể tham khảo phần Cách Chọn ngay sau Bảng So Sánh.
Top 10 Tẩy Da Chết AHA tốt nhất được ưa chuộng (Tư vấn mua)
Dưới đây là top 10 tẩy da chết AHA được nhiều người ưa chuộng và tin dùng. Hãy cân nhắc các yếu tố về thành phần, nồng độ, hay tình trạng da để bạn có thể tìm mua được sản phẩm thích hợp nhất nhé!
Paula’s ChoiceResist Daily Smoothing Treatment With 5% AHA
Từ 350.000 VNĐ
| Thể tích | 10 ml & 50 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 5% AHA |
| Loại da phù hợp | Da thường đến da khô |
| Vấn đề da | Bề mặt thô ráp, nếp nhăn li ti, da thiếu ẩm, kém sức sống |
| Thành phần chính | Glycolic Acid (alpha hydroxy acid/exfoliant), Salicylic Acid (BHA exfoliant/skin-soothing), Cucumis Melo (Chiết xuất dưa vàng – chống lão hoá) |
| Kết cấu | Dạng cream mềm |
CosrxAHA 7 Whitehead Power Liquid
Từ 250.000 VNĐ
| Thể tích | 100 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 7% AHA |
| Loại da phù hợp | Da khô đến da hỗn hợp |
| Vấn đề da | Mụn đầu trắng, mụn trứng cá. |
| Thành phần chính | Pyrus Malus (Apple) Fruit Water, Butylene Glycol, Glycolic Acid, Water, Niacinamide. |
| Kết cấu | Dạng lỏng |
DeciemThe Ordinary AHA 30% + BHA 2% Peeling Solution
Từ 245.000 VNĐ
| Thể tích | 30 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 30% AHA & 2% BHA |
| Loại da phù hợp | Da thường, da hỗn hợp, da dầu |
| Vấn đề da | Tắc lỗ chân lông, thâm mụn, da có nếp nhăn, da không đều màu |
| Thành phần chính | 30% alpha hydroxy acids (glycolic/lactic/tartaric/citric), 2% beta hydroxy acid (salicylic acid), hyaluronic acid crosspolymer, vitamin b5, black carrot và tasmanian pepperberry |
| Kết cấu | Dạng lỏng |
By WishtrendMandelic Acid 5% Skin Prep Water
Từ 99.000 VNĐ
| Thể tích | 30 ml & 120 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 5% AHA Mandelic Acid |
| Loại da phù hợp | Da thường, da khô, da hỗn hợp, da dầu |
| Vấn đề da | Các vấn đề về lỗ chân lông, da không đều màu, mụn & thâm mụn |
| Thành phần chính | 5% Mandelic Acid, Panthenol, Centella Asiatica Extract |
| Kết cấu | Dạng lỏng |
DeciemThe Ordinary Glycolic Acid 7% Toning Solution
Từ 265.000 VNĐ
| Thể tích | 240 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 7% AHA |
| Loại da phù hợp | Mọi loại da |
| Vấn đề da | Da có lỗ chân lông to, mụn đầu đen hoặc mụn nhẹ |
| Thành phần chính | Glycolic acid, Amino acids, Aloe vera, Nhân sâm và Tasmanian pepperberry |
| Kết cấu | Dảng lỏng |
Paula’s ChoiceResist Weekly Resurfacing Treatment with 10% AHA
Từ 830.000 VNĐ
| Thể tích | 30 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 10% AHA |
| Loại da phù hợp | Mọi loại da |
| Vấn đề da | Da xỉn màu, da cần loại bỏ tế bào chết chuyên sâu, da gặp vấn đề lão hoá |
| Thành phần chính | Glycolic Acid, Lactic Acid, Malic Acid, Tartaric Acid, Palmitoyl Tripeptide-1, Palmitoyl Tetrapeptide-7, Ceramide NG, Salicylic Acid |
| Kết cấu | Dạng lotion lỏng |
Mario Badescu Glycolic Foaming Cleanser
Từ 80.000 VNĐ
| Thể tích | 29 ml & 177 ml |
|---|---|
| Nồng độ | – |
| Loại da phù hợp | Mọi loại da |
| Vấn đề da | Lỗ chân lông to, da không đều màu, mụn và thâm mụn |
| Thành phần chính | Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract, Achillea Millefolium (Yarrow) Extract, Hypericum Perforatum (St. John’s Wort) Extract, Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract, Propylene Glycol, Glycolic Acid |
| Kết cấu | Dạng bọt |
Mario BadescuAnti Aging Glycolic Acid Toner
Từ 550.000 VNĐ
| Thể tích | 236 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 2% AHA Glycolic Acid |
| Loại da phù hợp | Da hỗn hợp và da khô |
| Vấn đề da | Lỗ chân lông rõ, da không đều màu, nhiều nếp nhăn |
| Thành phần chính | Aloe Barbadensis Leaf Juice, Propylene Glycol, Glycolic Acid, Citrus Grandis (Grapefruit) Fruit Extract |
| Kết cấu | Dạng lỏng |
Biossance Squalane + Lactic Acid Resurfacing Night Serum
Từ 385.000 VNĐ
| Thể tích | 30 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 10% AHA Lactic Acid |
| Loại da phù hợp | Mọi loại da |
| Vấn đề da | Da khô, không đều màu, sần sùi |
| Thành phần chính | Lactic Acid, Squalane, Clover |
| Kết cấu | Dạng kem |
KlairsDaily Skin Softening Water
Từ 325.000 VNĐ
| Thể tích | 500 ml |
|---|---|
| Nồng độ | 10% AHA Lactic Acid |
| Loại da phù hợp | Da mụn |
| Vấn đề da | Da nhiều tế bào chết, mụn trứng cá |
| Thành phần chính | Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Water, Pyrus Malus (Apple) Fruit Water, Saccharum Officinarum (Sugarcane) Extract, Citric Acid |
| Kết cấu | Dạng lỏng |
Bảng So Sánh 10 Sản Phẩm Tẩy Da Chết AHA
| Hình Ảnh Sản Phẩm | 1 ![]() Paula’s Choice
| 2 ![]() Cosrx
| 3 ![]() Deciem
| 4 ![]() By Wishtrend
| 5 ![]() Deciem
| 6 ![]() Paula’s Choice
| 7 ![]() Mario Badescu
| 8 ![]() Mario Badescu
| 9 ![]() Biossance
| 10 ![]() Klairs
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Resist Daily Smoothing Treatment With 5% AHA | AHA 7 Whitehead Power Liquid | The Ordinary AHA 30% + BHA 2% Peeling Solution | Mandelic Acid 5% Skin Prep Water | The Ordinary Glycolic Acid 7% Toning Solution | Resist Weekly Resurfacing Treatment with 10% AHA | Glycolic Foaming Cleanser | Anti Aging Glycolic Acid Toner | Squalane + Lactic Acid Resurfacing Night Serum | Daily Skin Softening Water |
| Đặc Điểm | Tẩy Da Chết Công Thức Nhẹ Dịu Với Da | Tẩy Tế Bào Chết Khắc Phục Tình Trạng Da Mụn | Giải Pháp Chuyên Sâu Cho Da Mụn, Tác Dụng Mạnh | Tẩy Da Chết Dịu Nhẹ Phù Hợp Nhiều Loại Da | Giải Pháp Giảm Thâm Mụn Cho Làn Da Đều Màu | Giải Pháp Tẩy Tế Da Chết AHA Chuyên Sâu Cho Da Lão Hoá | Sữa Rửa Mặt AHA Làm Sạch Sâu, Ngăn Ngừa Lão Hoá | Dung Dịch Tẩy Da Chết Chống Lão Hoá | Dưỡng Chất Ban Đêm Tái Tạo Bề Mặt Da | Tẩy Tế Bào Chết Không Gây Kích Ứng Da |
| Giá từ | 350.000 VNĐ | 250.000 VNĐ | 245.000 VNĐ | 99.000 VNĐ | 265.000 VNĐ | 830.000 VNĐ | 80.000 VNĐ | 550.000 VNĐ | 385.000 VNĐ | 325.000 VNĐ |
| Thể tích | 10 ml & 50 ml | 100 ml | 30 ml | 30 ml & 120 ml | 240 ml | 30 ml | 29 ml & 177 ml | 236 ml | 30 ml | 500 ml |
| Nồng độ | 5% AHA | 7% AHA | 30% AHA & 2% BHA | 5% AHA Mandelic Acid | 7% AHA | 10% AHA | – | 2% AHA Glycolic Acid | 10% AHA Lactic Acid | 10% AHA Lactic Acid |
| Loại da phù hợp | Da thường đến da khô | Da khô đến da hỗn hợp | Da thường, da hỗn hợp, da dầu | Da thường, da khô, da hỗn hợp, da dầu | Mọi loại da | Mọi loại da | Mọi loại da | Da hỗn hợp và da khô | Mọi loại da | Da mụn |
| Vấn đề da | Bề mặt thô ráp, nếp nhăn li ti, da thiếu ẩm, kém sức sống | Mụn đầu trắng, mụn trứng cá. | Tắc lỗ chân lông, thâm mụn, da có nếp nhăn, da không đều màu | Các vấn đề về lỗ chân lông, da không đều màu, mụn & thâm mụn | Da có lỗ chân lông to, mụn đầu đen hoặc mụn nhẹ | Da xỉn màu, da cần loại bỏ tế bào chết chuyên sâu, da gặp vấn đề lão hoá | Lỗ chân lông to, da không đều màu, mụn và thâm mụn | Lỗ chân lông rõ, da không đều màu, nhiều nếp nhăn | Da khô, không đều màu, sần sùi | Da nhiều tế bào chết, mụn trứng cá |
| Thành phần chính | Glycolic Acid (alpha hydroxy acid/exfoliant), Salicylic Acid (BHA exfoliant/skin-soothing), Cucumis Melo (Chiết xuất dưa vàng – chống lão hoá) | Pyrus Malus (Apple) Fruit Water, Butylene Glycol, Glycolic Acid, Water, Niacinamide. | 30% alpha hydroxy acids (glycolic/lactic/tartaric/citric), 2% beta hydroxy acid (salicylic acid), hyaluronic acid crosspolymer, vitamin b5, black carrot và tasmanian pepperberry | 5% Mandelic Acid, Panthenol, Centella Asiatica Extract | Glycolic acid, Amino acids, Aloe vera, Nhân sâm và Tasmanian pepperberry | Glycolic Acid, Lactic Acid, Malic Acid, Tartaric Acid, Palmitoyl Tripeptide-1, Palmitoyl Tetrapeptide-7, Ceramide NG, Salicylic Acid | Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract, Achillea Millefolium (Yarrow) Extract, Hypericum Perforatum (St. John’s Wort) Extract, Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract, Propylene Glycol, Glycolic Acid | Aloe Barbadensis Leaf Juice, Propylene Glycol, Glycolic Acid, Citrus Grandis (Grapefruit) Fruit Extract | Lactic Acid, Squalane, Clover | Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Water, Pyrus Malus (Apple) Fruit Water, Saccharum Officinarum (Sugarcane) Extract, Citric Acid |
| Kết cấu | Dạng cream mềm | Dạng lỏng | Dạng lỏng | Dạng lỏng | Dảng lỏng | Dạng lotion lỏng | Dạng bọt | Dạng lỏng | Dạng kem | Dạng lỏng |
| Link |
Cách Chọn Tẩy Da Chết AHA
Để tìm kiếm được sản phẩm phù hợp với làn da và tình trạng da nhất, bạn hãy tham khảo cách chọn chi tiết của MGG·©© ? dưới đây nhé!
Lưạ Chọn Công Dụng Phù Hợp Với Tình Trạng Da
Không phải sản phẩm nào cũng phù hợp với mọi loại da và tình trạng da bạn đang gặp phải. Thường các sản phẩm tẩy da chết AHA ngoài công dụng tẩy da chết sẽ giúp bạn tập trung vào một vấn đề da nhất định, hoặc phù hợp với từng loại da.
Chọn Các Loại AHA Cho Vấn Đề Da Nhất Định

Mỗi loại tẩy da chết AHA sẽ bao gồm thành phần từ một loại AHA nhất định hoặc là sự kết hợp nhiều loại AHA hỗ trợ bạn điều trị một hoặc các vấn đề da cụ thể mà bạn đang đối mặt. Dưới đây là các loại AHA phổ biến thường gặp trong các sản phẩm tẩy da chết AHA:
- Axit Glycolic: Đây là loại AHA được sử dụng phổ biến nhất có chiết xuất từ cây mía với đặc tính kháng khuẩn cao với công dụng giúp ngăn ngừa mụn một cách hiệu quả.
- Axit Lactic: Đây cũng là một trong những AHA thường thấy được điều chế từ thành phần lactose trong sữa, chủ yếu giúp da ngăn ngừa lão hoá.
- Axit Tartaric: Acid này được điều chế từ nho với công dụng chính là giảm mụn trứng cá và các vấn đề da do tác động của ánh nắng mặt trời.
- Axit Citric: Chiết xuất từ một loại trái cây trong họ cam quýt với tác dụng chủ yếu là làm mịn bề mặt da, giúp trung hoà độ pH của da.
- Axit Malic: Đây là loại acid giữa AHA và BHA, được chiết xuất từ acid táo với tác dụng hỗ trợ sự hoạt động của các axit khác một cách hiệu quả hơn.
- Axit Mandelic: Là acid chiết xuất từ quả hạnh với đặc điểm kích thước phân tử lớn nên thường được dùng bên cạnh các AHA khác để tăng hiệu quả tẩy tế bào chết trên da.
Các loại acid này thường được các hãng mỹ phẩm chú thích trên bao bì, bạn có thể tham khảo thành phần acid chính có trong từng sản phẩm để lựa chọn sản phẩm phù hợp với vấn đề da bạn đang gặp phải.
Lựa Chọn Theo Nồng Độ Phù Hợp Với Độ Nhạy Cảm Của Da

Thông thường, sản phẩm có nồng độ AHA trong khoảng 5% đến 10% sẽ phát huy công dụng tốt nhất. Các trường hợp sử dụng sản phẩm có nồng độ cao hơn từ trên 20% sẽ cần phải có kê đơn hay tham vấn từ bác sĩ. Thông tin này trên bảng thành phần sẽ được chú thích theo thứ tự 1 trong 3 thành phần đầu tiên (loại acid với nồng độ càng cao thì sẽ đươc liệt kê đầu tiên).
Không phải sản phẩm AHA nào cũng sẽ đem lại tác động tích cực với làn da nên bạn hãy nắm chắc tình trạng và đặc tính da của mình để lựa chọn nồng độ phù hợp. Bạn có thể tham khảo phân loại nồng độ AHA dưới đây:
- Nồng độ trong khoảng 2% – 5%: Giúp tẩy tế bào chết, giải phóng lỗ chân lông, cải thiện tình trạng bề mặt da sần sùi, giúp loại bỏ các tế bào da khô bong tróc.
- Nồng độ trong khoảng 5%-10%: Giúp làm mịn và duy trì làn da mịn màng, khỏe mạnh, đồng thời giúp ngăn chặn tình trạng lão hoá da (giảm nếp nhăn, da xỉn màu).
- Nồng độ trong khoảng 12%-15%: Cải thiện các vấn đề đặc biệt như da thâm sạm, sẹo do mụn để lại.
- Nồng độ trong khoảng 20%-70%: Thường được ứng dụng trong spa hay thẩm mỹ viện với công dụng như một chất peel (lột) da an toàn, giúp tái tạo lại bề mặt da, cải thiện thật triệt để các vấn đề sẹo, thâm mụn, da sần sùi, dày sừng, v.v. Tuy nhiên bạn cần có tham vấn hoặc chỉ định từ bác sĩ da liệu và tuyệt đối không nên tự ý sử dụng. Với nồng độ acid cao, bạn cũng nên lựa chọn các địa chỉ spa, thẩm mỹ uy tín để tránh các trường hợp thương tổn không nên có trên da.
Lưu Ý Khi Sử Dụng Tẩy Da Chết AHA

Khi sử dụng các sản phẩm tẩy da chết AHA, bạn nên lưu ý một số điều sau để có thể sử dụng một cách hiệu quả nhất và tránh các tổn thương không đáng có từ sản phẩm:
- Mỗi loại tẩy da chết sẽ có nồng độ khác nhau phù hợp với các tình trạng, loại da khác nhau. Tuy nhiên, đối với người mới tập sử dụng thì nên lựa chọn nồng độ thấp để da quen dần.
- Bất kể tẩy da chết vật lý hay hoá học thì sau tẩy da, da sẽ trở nên nhạy cảm hơn với ánh sáng mặt trời. Vì vậy, bạn cần sử dụng thêm kem chống nắng từ SPF 30 trở lên sau tẩy da.
- Không nên sử dụng sản phẩm tẩy da chết AHA cho vùng da mắt nhạy cảm, hoặc vùng da đang tổn thương hay kích ứng.
- Sản phẩm tẩy da chết AHA không nên dùng kèm các sản phẩm đặc trị như Retinol hay Niacinamide do da có thể trở nên dễ tổn thương hơn. Để các sản phẩm phát huy công dụng tốt nhất, bạn nên sử dụng xen kẽ.
Các Câu Hỏi Thường Gặp
Nên Dùng AHA Ở Bước Nào Trong Chu Trình Dưỡng Da?
AHA tùy nồng độ và hàm lượng và loại sản phẩm mà có thể nằm trong những bước khác nhau của chu trình chăm sóc da. Ở đây bác sĩ sẽ nói tới AHA tẩy da chết là loại thường dùng nhất và khá an toàn với nồng độ thấp. Lúc này, bạn nên tẩy trang, rửa mặt và sử dụng toner, sau đó là đến bước dùng AHA. Thường bạn nên sử dụng 2-3 lần/tuần để tẩy đi tế bào da chết, giúp da mịn màng.
Da Dầu Mụn Có Dùng AHA Được Không?
Nhìn chung, AHA có thể dùng được cho mọi loại da, tuy nhiên AHA thường mang lại hiệu quả tốt hơn cho da khô và lão hóa. Với các bạn da nhờn, da mụn thì AHA thường không phải là sản phẩm dành cho bạn. Tuy vậy, bạn có thể sử dụng loại sản phẩm có AHA kết hợp với BHA, lúc này có thể cải thiện cả tình trạng mụn và tẩy da chết ở bề mặt, giúp da vừa sạch mụn, lại sáng khỏe.
Gợi Ý Các Sản Phẩm Dùng Kèm Tẩy Da Chết AHA
Để việc sử dụng tẩy da chết AHA được hiệu quả nhất, bạn nên sử dụng kết hợp các sản phẩm dưỡng ẩm và chống nắng sau tẩy da chết, do da có thể trở nên khô và nhạy cảm hơn bình thường sau quá trình tẩy tế bào chết. Dưới đây là gợi ý của MGG·©© ? về một số sản phẩm dưỡng ẩm và chống nắng dành cho bạn!














