Top 10 Lương Khô ngon nhất hiện nay (Lương Khô Bay, Lương Khô Quân Đội, Lương Khô Mini)
Tóm tắt nội dung
Lương Khô Là Gì, Có Béo Không?
Lương khô là thực phẩm ăn liền đóng gói làm từ các thành phần như bột mì, bột đậu xanh, sữa, trứng, hạt dinh dưỡng, đường, v.v. nhằm bổ sung dinh dưỡng và cung cấp năng lượng nhanh chóng cho cơ thể.
Mỗi loại lương khô khác nhau cung cấp hàm lượng dinh dưỡng và mức năng lượng khác nhau cho cơ thể. 100g lương khô có thể chứa từ 380 – 450Kcal, không hề thấp nên nếu ăn nhiều và thường xuyên có thể gây béo và tăng cân.
Lương khô ban đầu sử dụng cho quân đội để đảm bảo dinh dưỡng cho người lính khi làm nhiệm vụ. Hiện nay, lương khô được sử dụng phổ biến trong quân đội lẫn đời sống hằng ngày, là món ăn vặt yêu thích của nhiều lứa tuổi.
Các Tiêu Chí Chọn Mua Lương Khô
Khi chọn mua lương khô, bạn cần lưu ý đến những tiêu chí dưới đây:
- Kiểm tra thành phần, dinh dưỡng và năng lượng;
- Chọn vị yêu thích: Dừa, trứng muối, đậu xanh, ngũ cốc, v.v.;
- Giàu dinh dưỡng với lương khô bay, lương khô quân đội;
- Lương khô ăn kiêng: Không chứa đường kính;
- Quy cách đóng gói tiện lợi sử dụng và bảo quản.
Nếu quan tâm và muốn tìm hiểu kỹ hơn về các tiêu chí kể trên, MGG·©© ? mời bạn tham khảo chi tiết trong phần Cách Chọn dưới Bảng So Sánh nhé.
Top 10 Lương Khô tốt nhất được ưa chuộng (Tư vấn mua 2022)
Cùng MGG·©© ? điểm qua 10 loại lương khô ngon, được nhiều khách hàng yêu thích và đánh giá cao dưới đây, giúp bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích để chọn lựa.
22 Lương Khô Quân Đội Bộ Binh BB702
Từ 63.000 VNĐ
| Thành phần | Bột mì, đường kính, sữa đặc có đường, sữa bột, hạt vừng trắng, trứng gà, hạt điều, bột đậu xanh, bột cacao, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | ≥ 384Kcal |
| Vị | – |
| Đóng gói | Hộp 700g/10 gói |
| Protein/100g | ≥ 8g |
| Lipid/100g | ≥ 8g |
| Carbohydrate/100g | ≥ 70g |

Bánh Kẹo Hải ChâuLương Khô 5+
Từ 6.000 VNĐ
| Thành phần | Bột mì, đường, dâu thực vật, sữa bột, hạt điều, dầu bơ, muối, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | 385 – 495Kcal |
| Vị | – |
| Đóng gói | Gói 70g, hộp 10 gói |
| Protein/100g | 70 – 80g |
| Lipid/100g | 9 – 15g |
| Carbohydrate/100g | 70 – 80g |

22Lương Khô Ăn Kiêng Happy Life
Từ 15.000 VNĐ
| Thành phần | Hạnh nhân, mạch nha, vitamin D3, sữa bột gầy, chất xơ hỗ trợ tiêu hóa, đường cỏ ngọt, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | ≥ 405 Kcal |
| Vị | – |
| Đóng gói | Gói 70g, hộp 6 gói |
| Protein/100g | ≥ 9g |
| Lipid/100g | ≥ 17g |
| Carbohydrate/100g | ≥ 65g |
Hoàng Linh Biotech Lương Khô Thực Dưỡng Đông Trùng Yến Thảo
Từ 125.000 VNĐ
| Thành phần | Đông trùng yến thảo, bột mì, đường kính, shortening, bơ, muối ăn, sữa đặc có đường, sữa bột, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | >380Kcal |
| Vị | – |
| Đóng gói | Hộp 350g/5 gói |
| Protein/100g | ≥ 7,5g |
| Lipid/100g | ≥ 10,2g |
| Carbohydrate/100g | ≥ 60,4g |
22Lương Khô Bay
Từ 9.000 VNĐ
| Thành phần | Bột mì, đường kính, dầu thực vật, shortening, bơ, muối ăn, sữa đặc có đường, sữa bột, bột đậu xanh, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | 396Kcal |
| Vị | – |
| Đóng gói | Gói 100g, hộp 10 gói; gói 70g, hộp 10 gói |
| Protein/100g | ≥ 10g |
| Lipid/100g | ≥ 10g |
| Carbohydrate/100g | ≥ 66,5g |

22Lương Khô Golfman
Từ 75.000 VNĐ
| Thành phần | Bột mì, đường trắng tinh luyện, sữa bột gầy, trứng gà, bột đậu xanh, vitamin D, chất xơ tiêu hóa, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | 405 – 450Kcal |
| Vị | – |
| Đóng gói | Hộp 420g/6 gói |
| Protein/100g | ≥ 11,5g |
| Lipid/100g | ≥ 8g |
| Carbohydrate/100g | ≥ 70g |

EnerzyLương Khô Dinh Dưỡng Enerzy Vị Mè Trắng
Từ 30.000 VNĐ
| Thành phần | Bột đậu xanh, dầu hạt bơ, bột mè trắng, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | 396 – 445Kcal |
| Vị | Mè trắng |
| Đóng gói | Túi 90/180/375/750g |
| Protein/100g | ≥ 10g |
| Lipid/100g | ≥ 10g |
| Carbohydrate/100g | ≥ 66,5g |

Bánh Kẹo Hải Châu Lương Khô
Từ 2.500 VNĐ
| Thành phần | Bột mì, dextrose monohydrate, dầu thực vật, đường, muối, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | – |
| Vị | Tổng hợp, ca cao, đậu xanh, dinh dưỡng |
| Đóng gói | Gói 65g, thùng 100 gói |
| Protein/100g | – |
| Lipid/100g | – |
| Carbohydrate/100g | – |

Hà Nội FoodLương Khô Mini
Từ 14.000 VNĐ
| Thành phần | Bột mỳ, đường trắng, dầu thực vật, sữa bột, trứng, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | 386 – 487Kcal |
| Vị | Mè đen, đậu xanh, ngũ cốc |
| Đóng gói | Túi 250g |
| Protein/100g | 6 – 8g |
| Lipid/100g | 10 – 15g |
| Carbohydrate/100g | 70 – 80g |
KAYONLương Khô
Từ 3.500 VNĐ
| Thành phần | Bột mì, bột gạo, đường, dầu thực vật, bơ, muối, v.v. |
|---|---|
| Năng lượng/100g | – |
| Vị | Dừa, socola, yến mạch, vừng, táo đỏ, lạc, sữa, hành, thịt, trứng muối |
| Đóng gói | Gói 45g, hộp 20 cái |
| Protein/100g | – |
| Lipid/100g | – |
| Carbohydrate/100g | – |
Bảng So Sánh 10 Loại Lương Khô
| Hình Ảnh Sản Phẩm | 1 ![]() 22
| 2 ![]() Bánh Kẹo Hải Châu
| 3 ![]() 22
| 4 ![]() Hoàng Linh Biotech
| 5 ![]() 22
| 6 ![]() 22
| 7 ![]() Enerzy
| 8 ![]() Bánh Kẹo Hải Châu
| 9 ![]() Hà Nội Food
| 10 KAYON
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Lương Khô Quân Đội Bộ Binh BB702 | Lương Khô 5+ | Lương Khô Ăn Kiêng Happy Life | Lương Khô Thực Dưỡng Đông Trùng Yến Thảo | Lương Khô Bay | Lương Khô Golfman | Lương Khô Dinh Dưỡng Enerzy Vị Mè Trắng | Lương Khô | Lương Khô Mini | Lương Khô |
| Đặc Điểm | Đạt Chuẩn Chất Lượng ISO 9001:2015 | Béo Ngậy, Thơm Ngon Từ Hạt Điều Miếng Nhỏ | Vị Ngọt Thanh Tự Nhiên Từ Đường Cỏ Ngọt | Bổ Dưỡng Hơn Với 5% Đông Trùng Yến Thảo | Công Thức Đặc Biệt Cho Phi Công, 2 Kiểu Đóng Gói | Giàu Năng Lượng, Bổ Sung Vitamin D Và Chất Xơ | Dinh Dưỡng Từ Mè Trắng, Nhiều Mức Đóng Gói | Hương Vị Tuổi Thơ, Giá Mềm Dễ Mua | Kích Thước Mini Bỏ Túi, 3 Vị Hấp Dẫn | 10 Vị Mặn, Ngọt Tuỳ Ý Lựa Chọn |
| Giá từ | 63.000 VNĐ | 6.000 VNĐ | 15.000 VNĐ | 125.000 VNĐ | 9.000 VNĐ | 75.000 VNĐ | 30.000 VNĐ | 2.500 VNĐ | 14.000 VNĐ | 3.500 VNĐ |
| Thành phần | Bột mì, đường kính, sữa đặc có đường, sữa bột, hạt vừng trắng, trứng gà, hạt điều, bột đậu xanh, bột cacao, v.v. | Bột mì, đường, dâu thực vật, sữa bột, hạt điều, dầu bơ, muối, v.v. | Hạnh nhân, mạch nha, vitamin D3, sữa bột gầy, chất xơ hỗ trợ tiêu hóa, đường cỏ ngọt, v.v. | Đông trùng yến thảo, bột mì, đường kính, shortening, bơ, muối ăn, sữa đặc có đường, sữa bột, v.v. | Bột mì, đường kính, dầu thực vật, shortening, bơ, muối ăn, sữa đặc có đường, sữa bột, bột đậu xanh, v.v. | Bột mì, đường trắng tinh luyện, sữa bột gầy, trứng gà, bột đậu xanh, vitamin D, chất xơ tiêu hóa, v.v. | Bột đậu xanh, dầu hạt bơ, bột mè trắng, v.v. | Bột mì, dextrose monohydrate, dầu thực vật, đường, muối, v.v. | Bột mỳ, đường trắng, dầu thực vật, sữa bột, trứng, v.v. | Bột mì, bột gạo, đường, dầu thực vật, bơ, muối, v.v. |
| Năng lượng/100g | ≥ 384Kcal | 385 – 495Kcal | ≥ 405 Kcal | >380Kcal | 396Kcal | 405 – 450Kcal | 396 – 445Kcal | – | 386 – 487Kcal | – |
| Vị | – | – | – | – | – | – | Mè trắng | Tổng hợp, ca cao, đậu xanh, dinh dưỡng | Mè đen, đậu xanh, ngũ cốc | Dừa, socola, yến mạch, vừng, táo đỏ, lạc, sữa, hành, thịt, trứng muối |
| Đóng gói | Hộp 700g/10 gói | Gói 70g, hộp 10 gói | Gói 70g, hộp 6 gói | Hộp 350g/5 gói | Gói 100g, hộp 10 gói; gói 70g, hộp 10 gói | Hộp 420g/6 gói | Túi 90/180/375/750g | Gói 65g, thùng 100 gói | Túi 250g | Gói 45g, hộp 20 cái |
| Protein/100g | ≥ 8g | 70 – 80g | ≥ 9g | ≥ 7,5g | ≥ 10g | ≥ 11,5g | ≥ 10g | – | 6 – 8g | – |
| Lipid/100g | ≥ 8g | 9 – 15g | ≥ 17g | ≥ 10,2g | ≥ 10g | ≥ 8g | ≥ 10g | – | 10 – 15g | – |
| Carbohydrate/100g | ≥ 70g | 70 – 80g | ≥ 65g | ≥ 60,4g | ≥ 66,5g | ≥ 70g | ≥ 66,5g | – | 70 – 80g | – |
| Link |
Cách Chọn Lương Khô
Các sản phẩm lương khô trên thị trường hiện nay rất đa dạng như lương khô bay, lương khô quân đội, lương khô ăn kiêng, v.v.. Để chọn được loại lương khô phù hợp với nhu cầu và khẩu vị, bạn cần lưu ý kiểm tra các thông tin dưới đây.
Kiểm Tra Thành Phần, Dinh Dưỡng Và Năng Lượng
Lương khô chứa nhiều thành phần khác nhau như bột mì, bột đậu xanh, đậu phộng, hạt điều, hạnh nhân, v.v.. Các chất béo như dầu thực vật, bơ, shortening tạo độ ẩm cho lương khô và cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể.
Ngoài ra, lương khô còn chứa các thành phần khác như chất tạo xốp, chất điều vị. Hãy ưu tiên chọn những loại lương khô không chứa phẩm màu hóa học hay chất bảo quản. Bên cạnh đó, bạn cần kiểm tra hàm lượng protein, lipid, carbohydrate và năng lượng của lương khô để có lựa chọn phù hợp.
100g lương khô có thể cung cấp cho cơ thể từ 380 – 450Kcal tùy loại. Nếu muốn no lâu, hãy chọn những loại giàu năng lượng. Trường hợp muốn ăn lương khô nhưng sợ béo, bạn có thể chọn những loại có mức năng lượng thấp hơn.
Chọn Vị Yêu Thích
Ngoài vị truyền thống, lương khô ngày càng được biến tấu với nhiều hương vị thơm ngon, hấp dẫn như đậu xanh, ca cao, dừa, trứng muối, mè đen, v.v.. Nhờ đó giúp bạn có thêm nhiều sự lựa chọn cho bữa ăn nhanh thêm đa dạng và không bị ngán.
Chọn lương khô có vị yêu thích giúp bạn thưởng thức một cách trọn vẹn hơn. Bạn có thể tìm mua những loại lương khô mix vị, việc này giúp bạn dễ so sánh, đánh giá và chọn vị ngon nhất cho mình.
Giàu Dinh Dưỡng Với Lương Khô Bay, Lương Khô Quân Đội
Lương khô bay, lương khô quân đội được đông đảo khách hàng ưa chuộng bởi hương vị thơm ngon, thành phần đa dạng và giàu dinh dưỡng. Lương khô được Tổng Cục Hậu Cần – Bộ Quốc Phòng nghiên cứu và sản xuất, nhằm đáp ứng dung cầu dinh dưỡng nhanh chóng cho không quân, bộ binh khi thực hiện nhiệm vụ.
Lương Khô Ăn Kiêng: Không Chứa Đường Kính
Nếu bạn đang thực hiện chế độ ăn kiêng, ăn giảm đường hoặc gặp các vấn đề về sức khỏe như tiểu đường, béo phì, cao huyết áp và lo lắng về thành phần đường kính chứa trong lương khô thì hãy chọn lương khô ăn kiêng.
Lương khô ăn kiêng không sử dụng đường kính mà dùng đường cỏ ngọt để tạo vị ngọt. Đường cỏ ngọt là một loại đường ăn kiêng có nguồn gốc từ cây cỏ ngọt, không chứa năng lượng, vị ngọt gấp 100 – 250 lần đường kính nên chỉ cần 1 lượng nhỏ để tạo ngọt, không tăng lượng đường trong máu, giúp bạn không còn lo lắng về đường trong lương khô.
Quy Cách Đóng Gói Tiện Lợi Sử Dụng Và Bảo Quản
Cuối cùng, hãy kiểm tra quy cách đóng gói của lương khô. Lương khô được nén thành bánh, độ cứng khác nhau tùy loại và có bọc nilon bên ngoài. Một số loại được hút chân không kỹ càng, dễ bảo quản trong thời gian dài mà không lo ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm bên trong.
Lương khô sau khi mở túi cần ăn hết trong thời gian ngắn vì nếu tiếp xúc lâu với không khí, lương khô sẽ hút ẩm, bị ỉu, không còn độ giòn và giảm độ ngon. Do đó, bạn cần cân nhắc đến khối lượng tịnh của túi lương khô.
Ngoài các túi lương khô miếng to 65g và 70g, bạn có thể tìm thấy những loại lương khô mini, khối lượng tịnh chỉ từ 15g giúp bạn dễ dàng ăn hết trong 1 lần và dễ mang theo bên mình.
Thêm Nhiều Lựa Chọn Với Các Loại Bánh Khác
Để thay đổi khẩu vị mà vẫn đảm bảo dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể, ngoài lương khô, bạn có thể tham khảo thêm những loại bánh dưới đây:











