Top 10 Thang Rút tốt nhất hiện nay (Thang Rút Đơn, Thang Rút Chữ A)
Tóm tắt nội dung
Thang Rút Là Gì?

Thang rút khác với thang thông thường ở chỗ có thể thay đổi độ cao. Bạn có thể điều chỉnh độ cao của thang để phù hợp theo nơi làm việc, hoặc là thu gọn lại để dễ dàng mang theo và cất giữ.
Hiện nay, có các loại thang rút, chẳng hạn như loại thang rút đơn, nhỏ hơn và dễ mang vác hơn, loại thang rút đôi hay thang rút chữ A có thể gấp gọn, thay đổi hình dạng linh hoạt. Có loại thang rút được làm bằng vật liệu nhẹ như nhôm hay làm từ vật liệu cách điện như sợi thủy tinh, vì vậy bạn nên tìm một chiếc thang rút phù hợp với mục đích sử dụng của mình. Ngoài ra, hãy nhớ kiểm tra độ an toàn của thang rút nếu bạn muốn mua để làm việc ở những nơi cao.
Chọn Mua Thang Rút Như Thế Nào?
Một số tiêu chí chọn mua thang rút như sau:
- Chọn chiều cao của thang rút: chiều cao thang phù hợp với vị trí làm việc.
- Chọn loại thang rút: thang rút đơn, thang rút đôi.
- Chọn theo vật liệu làm thang: nhôm, sợi thủy tinh.
- Kiểm tra độ an toàn của thang rút: đai thang, khóa chốt thang, chân thang.
Nếu muốn biết thêm chi tiết, bạn hãy tham khảo phần Cách Chọn phía sau Bảng So Sánh nhé.
Top 10 Thang Rút tốt nhất được bán chạy trên thị trường (Tư vấn mua 2022)
Sau đây là top 10 thang rút tốt nhất trên các bảng xếp hạng trực tuyến. Mời các bạn tham khảo.

HAKAWA Thang Rút Nhôm Đơn Hakawa
HK-150
Từ 2.564.000 VNĐ
| Loại thang | Đơn |
|---|---|
| Chất liệu | Nhôm |
| Tải trọng | 300kg |
| Chiều cao tối đa | 5m |
| Kích thước gấp | 1m |
| Trọng lượng | 13.9kg |
| Chứng chỉ an toàn | CE |

SUMIKAThang Rút Nhôm Đơn Sumika
SK380
Từ 1.180.000 VNĐ
| Loại thang | Đơn |
|---|---|
| Chất liệu | Hợp kim nhôm |
| Tải trọng | 300kg |
| Chiều cao tối đa | 3.8m |
| Kích thước gấp | 0.8m |
| Trọng lượng | 11kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131 |

JUMBO Thang Rút Nhôm Chữ A
A280B
Từ 1.989.000 VNĐ
| Loại thang | Thang rút chữ A |
|---|---|
| Chất liệu | Nhôm |
| Tải trọng | 300kg |
| Chiều cao tối đa | 5.6m |
| Kích thước gấp | 0.98m |
| Trọng lượng | 21kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131 |

SUMO Thang Nhôm Rút Đơn Sumo
ADT308B
Từ 1.360.000 VNĐ
| Loại thang | Đơn |
|---|---|
| Chất liệu | Hợp kim nhôm |
| Tải trọng | 150kg |
| Chiều cao tối đa | 2.6m |
| Kích thước gấp | 0.89m |
| Trọng lượng | 7.1kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131, EN14183, CE |

NIKAWAThang Rút Nhôm Đôi Nikawa
NK-38AI
Từ 2.819.000 VNĐ
| Loại thang | Thang rút chữ A |
|---|---|
| Chất liệu | Hợp kim nhôm |
| Tải trọng | 150kg |
| Chiều cao tối đa | 3.8m |
| Kích thước gấp | 0.87m |
| Trọng lượng | 15.2kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131 |

NIKAWAThang Rút Nhôm Đơn Nikawa
NK-48 PRO
Từ 3.093.000 VNĐ
| Loại thang | Đơn |
|---|---|
| Chất liệu | Nhôm |
| Tải trọng | 150kg |
| Chiều cao tối đa | 4.8m |
| Kích thước gấp | 1.05m |
| Trọng lượng | 15.4kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131 |

NIKITAThang Rút Nhôm Đơn Nikita
KN-R38
Từ 1.689.000 VNĐ
| Loại thang | Đơn |
|---|---|
| Chất liệu | Hợp kim nhôm |
| Tải trọng | 150kg |
| Chiều cao tối đa | 3.8m |
| Kích thước gấp | 0.85m |
| Trọng lượng | 11.5kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131 |

SUMIKAThang Rút Nhôm Đôi Sumika
SKS440D
Từ 2.050.000 VNĐ
| Loại thang | Thang rút chữ A |
|---|---|
| Chất liệu | Hợp kim nhôm |
| Tải trọng | 300kg |
| Chiều cao tối đa | 4.4m |
| Kích thước gấp | 0.88m |
| Trọng lượng | 17kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131 |

ADVINDEQThang Rút Nhôm Đơn Advindeq
ADT214B
Từ 2.200.000 VNĐ
| Loại thang | Đơn |
|---|---|
| Chất liệu | Nhôm |
| Tải trọng | 150kg |
| Chiều cao tối đa | 4.8m |
| Kích thước gấp | 0.97m |
| Trọng lượng | 12.6kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131, EN14183, CE |
AMECAThang Rút Nhôm Đơn Ameca
AMC380D
Từ 1.580.000 VNĐ
| Loại thang | Đơn |
|---|---|
| Chất liệu | Hợp kim nhôm |
| Tải trọng | 150kg |
| Chiều cao tối đa | 3.8m |
| Kích thước gấp | 0.86m |
| Trọng lượng | 11kg |
| Chứng chỉ an toàn | EN131 |
Bảng So Sánh 10 Loại Thang Rút
| Hình Ảnh Sản Phẩm | 1 ![]() HAKAWA
| 2 ![]() SUMIKA
| 3 ![]() JUMBO
| 4 ![]() SUMO
| 5 ![]() NIKAWA
| 6 ![]() NIKAWA
| 7 ![]() NIKITA
| 8 ![]() SUMIKA
| 9 ![]() ADVINDEQ
| 10 ![]() AMECA
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Thang Rút Nhôm Đơn Hakawa | Thang Rút Nhôm Đơn Sumika | Thang Rút Nhôm Chữ A | Thang Nhôm Rút Đơn Sumo | Thang Rút Nhôm Đôi Nikawa | Thang Rút Nhôm Đơn Nikawa | Thang Rút Nhôm Đơn Nikita | Thang Rút Nhôm Đôi Sumika | Thang Rút Nhôm Đơn Advindeq | Thang Rút Nhôm Đơn Ameca |
| Đặc Điểm | Khả Năng Chịu Tải Và Độ An Toàn Cao | Dễ Dàng Điều Chỉnh Chiều Dài Thang Bằng Tay | Bản Lề Và Khóa An Toàn Bằng Thép Chắc Chắn | Kích Thước Nhỏ Gọn, Tiện Lợi | Hai Chân Phụ Tăng Độ Chắc Chắn Và Cân Bằng | Đai Thang Hình Lục Giác, Tăng Độ Dày Và Cứng | Bậc Thang Rộng, Khoảng Cách Ngắn, An Toàn Khi Thao Tác | Chốt Khóa An Toàn Tự Động, Thông Minh | Chiều Dài Lớn, Ứng Dụng Đa Dạng | Sơn Tĩnh Điện Bề Mặt Sáng Bóng, Chống Gỉ Sét |
| Giá từ | 2.564.000 VNĐ | 1.180.000 VNĐ | 1.989.000 VNĐ | 1.360.000 VNĐ | 2.819.000 VNĐ | 3.093.000 VNĐ | 1.689.000 VNĐ | 2.050.000 VNĐ | 2.200.000 VNĐ | 1.580.000 VNĐ |
| Loại thang | Đơn | Đơn | Thang rút chữ A | Đơn | Thang rút chữ A | Đơn | Đơn | Thang rút chữ A | Đơn | Đơn |
| Chất liệu | Nhôm | Hợp kim nhôm | Nhôm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm | Nhôm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm | Nhôm | Hợp kim nhôm |
| Tải trọng | 300kg | 300kg | 300kg | 150kg | 150kg | 150kg | 150kg | 300kg | 150kg | 150kg |
| Chiều cao tối đa | 5m | 3.8m | 5.6m | 2.6m | 3.8m | 4.8m | 3.8m | 4.4m | 4.8m | 3.8m |
| Kích thước gấp | 1m | 0.8m | 0.98m | 0.89m | 0.87m | 1.05m | 0.85m | 0.88m | 0.97m | 0.86m |
| Trọng lượng | 13.9kg | 11kg | 21kg | 7.1kg | 15.2kg | 15.4kg | 11.5kg | 17kg | 12.6kg | 11kg |
| Chứng chỉ an toàn | CE | EN131 | EN131 | EN131, EN14183, CE | EN131 | EN131 | EN131 | EN131 | EN131, EN14183, CE | EN131 |
| Link |
Cách Chọn Thang Rút
Bạn hãy tham khảo nội dung dưới đây để chọn được sản phẩm phù hợp nhé.
Chọn Chiều Cao Của Thang Rút

Chọn chiều dài của thang rút dựa trên chiều cao của khu vực làm việc của bạn. Cụ thể, nên chọn thang có chiều dài tổng thể dài hơn chiều cao nơi làm việc khoảng 1m. Vì vậy, hãy kiểm tra trước vị trí làm việc của bạn để chọn loại thang phù hợp.
Thông thường, chiều cao trần của một căn phòng là khoảng 2,5m, và chiều cao của một ngôi nhà hai tầng là khoảng 6-7m. Chiều cao của trần nhà khác nhau tùy thuộc vào từng tòa nhà, vì vậy bạn hãy xác nhận chính xác trước nhé.
Chọn Loại Thang Rút
Có hai loại thang rút cơ bản là thang rút đơn và thang rút đôi hay còn gọi là thang rút chữ A.
Thang Rút Đơn: Nhỏ Gọn, Tiện Lợi Cất Giữ Và Mang Theo
Thang rút đơn là dòng thang chữ I có thể kéo ra và rút gọn lại nhanh chóng. Nhờ thiết kế nhỏ gọn bạn sẽ dễ dàng mang theo trong ô tô hay buộc vào sau yên xe đạp hoặc xe máy và có thể được cất giữ trong một không gian nhỏ trong nhà như một chiếc thang sơ tán khẩn cấp.
Với tổng chiều dài khoảng 3 đến 6 mét, nó phù hợp để sử dụng làm việc ở những nơi cao như ngoài trời hay cả trong nhà. Việc sử dụng thang rút đơn rất đơn giản nên ai cũng có thể dùng được. Vì vậy, đây là loại thang được ưa chuộng và sử dụng phổ biến.
Thang Rút Đôi: Có Thể Thoái Mái Thay Đổi Hình Dạng
Thang rút đôi là loại thang có thể thoải mái thay đổi hình dạng cho phù hợp với môi trường làm việc như kéo dài như thang chữ I hay biến thành thang chữ A hoặc chữ L. Do tính linh hoạt như vậy, loại thang này hay được sử dụng để làm việc ở những vị trí không bằng phẳng hoặc không có điểm tựa.
Trọng tải lớn với hình dạng chữ A, nên có thể sử dụng cho 2 người làm việc. Ngoài ra, vì là dạng choãi chân chữ A nên độ an toàn cũng được đảm bảo hơn.
Chọn Theo Vật Liệu Làm Thang
Bạn nên kiểm tra vật liệu làm thang để chọn loại phù hợp với công việc và dễ sử dụng. Hai loại vật liệu được sử dụng làm thang rút hiện nay là nhôm và sợi thủy tinh.
Nhôm: Trọng Lượng Nhẹ, Dễ Mang Theo, Dễ Sử Dụng

Nếu bạn chỉ muốn sử dụng cho công việc hàng ngày hoặc muốn một loại thang nhẹ nhàng, dễ mang theo thì thang rút được làm bằng nhôm sẽ đáp ứng yêu cầu của bạn. Một chiếc thang nhôm chất lượng sẽ không bị ăn mòn và dễ lau chùi. Vì vậy, khi tìm mua thang bạn nên chọn mua sản phẩm của các nhà sản xuất uy tín nhé.
Tại thị trường hiện nay, thang rút nhôm là loại đa dạng và phong phú về nhà sản xuất, kích cỡ, kiểu dáng và cũng là loại thang được sử dụng phổ biến nhờ giá thành rẻ và tính tiện dụng.
Sợi Thủy Tinh: Phù Hợp Với Những Người Làm Công Việc Về Điện

Sợi thủy tinh là vật liệu cách điện khá tốt, có thể chịu được điện áp từ 20KV trở lên. 20KV là một con số ấn tượng có giá trị khá cao ngay cả với các công ty điện lực chuyên cung cấp điện áp. Hơn nữa, tải trọng lớn nên độ an toàn cũng được đảm bảo hơn nhưng việc mang vác sẽ gây ra một chút bất tiện.
Ngoài ra, thang sợi thủy tinh có độ bền cao và chắc chắn. Nó không chỉ được khuyên dùng cho những người hay làm việc ở nơi dễ bị điện giật mà còn cho những người thường xuyên sử dụng và mong muốn một loại thang có thể sử dụng lâu dài.
Kiểm Tra Độ An Toàn Của Thang Rút
Khi mua thang rút, bạn nên chú ý đến các yếu tố an toàn của một chiếc thang như: đai thang, khóa chốt thang, chân thang.
- Đai thang: là bộ phận nối giữa thang và ống thang, được làm từ nhôm hoặc nhựa tùy nhà sản xuất. Đai thang nhôm có độ bền cao, ít bị tác động từ bên ngoài hơn đai nhựa. Thang rút tốt có đai thang chắc chắn, không bị lỏng lẻo, thao tác dễ dàng không bị rít ống thang trong quá trình sử dụng.
- Khóa chốt thang: là bộ phận quan trọng cần kiểm tra của một chiếc thang rút. Cần kiểm tra độ linh hoạt khi sử dụng và không có vết nứt nào trên bề mặt khóa. Đây là yếu tố khá quan trọng, giúp bạn yên tâm hơn khi leo lên cao.
- Chân thang: để đảm bảo an toàn, phần chân thang cần được bọc bằng cao su hoặc nhựa ABS chống trơn trượt, giảm ma sát và tránh làm xước nền nhà. Từ đó, thang cũng được cố định, không bị rung lắc.
Ngoài ra, bạn cần kiểm tra cả chứng chỉ an toàn của thang rút được cấp bởi các tổ chức chứng nhân và giám định quốc tế như EN131, EN14183, CE.
Tham Khảo Thêm Thang Nhôm
Nếu bạn đang muốn tìm mua một chiếc thang nhôm khác mà phân vân không biết nên chọn loại thang có hình dạng thế nào thì hãy tham khảo bài viết dưới đây của MGG·©© ?. Hi vọng bạn sẽ tìm được một sản phẩm ưng ý.







