Top 10 Sữa Tăng Cân tốt nhất hiện nay (Cho Người Gầy, Cho Bé)

Vì Sao Sữa Tăng Cân Lại Giúp Tăng Cân?

Đầu tiên, hãy cùng MGG·©© ? tìm hiểu lý do tại sao một số người lại khó tăng cân hơn người khác và vai trò của sữa tăng cân trong việc hỗ trợ cân nặng.

Vì Sao Một Số Người Khó Tăng Cân?

Thông thường, chúng ta sẽ hấp thụ chất dinh dưỡng từ thực phẩm trong bữa ăn hằng ngày. Tuy nhiên, theo Healthline, một số cá nhân sẽ cảm thấy khó tăng cân vì một số lý do sau:

Do di truyền: gene di truyền đóng một vai trò nhất định trong việc quyết định tạng người.

Do vấn đề sức khỏe: một số loại bệnh sẽ khiến cơ thể khó tăng cân như bệnh cường giáp, tiểu đường loại 1, các bệnh liên quan đến tiêu hóa như viêm ruột, chứng không dung nạp gluten v.v.

Do thuốc và điều trị: Một số thuốc hay phương pháp trị bệnh có khả năng gây giảm thèm ăn.

Ngoài ra, khả năng trao đổi chất sẽ khác nhau tùy thuộc vào mỗi cá nhân, do đó sẽ có một số người cảm thấy khó tăng cân dù ăn uống đầy đủ. Đặc biệt, với trẻ em, tính hiếu động của các bé đôi khi sẽ khiến bé quên đi việc ăn uống, dẫn đến lượng dinh dưỡng trong ngày bị thiếu hụt, ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ.

Những Cách Tăng Cân Và Vai Trò Của Sữa Tăng Cân

Những cách tăng cân phổ biến có thể kể đến như tập luyện tăng cơ, ăn nhiều hơn và ăn thức ăn có hàm lượng calo cao, sử dụng các sản phẩm giúp bổ sung dinh dưỡng.

Các loại sữa tăng cân được thiết kế với thành phần chứa hàm lượng carbohydrates và protein dồi dào, giúp cơ thể nạp vào lượng calo nhiều hơn bên cạnh calo từ khẩu phần ăn thường ngày, từ đó giúp cơ thể có thể tích lũy được nhiều năng lượng hơn và tăng cân. Đặc biệt, đối với đối tượng trẻ em, bé sẽ khó theo đuổi chế độ ăn uống, luyện tập khắt khe, do đó sữa tăng cân sẽ là lựa chọn dễ dàng để hỗ trợ ba mẹ hỗ sung dinh dưỡng cho bé.

Ngoài ra, với người lớn, một số loại protein shake được thiết kế với công thức đặc biệt để tăng cơ trong khi tập luyện, bạn có thể tham khảo trong bài viết sau đây.

Cách Chọn Sữa Tăng Cân

Trên thị trường có rất nhiều loại sữa và không phải loại nào cũng có thể giúp tăng cân. Hơn nữa, khả năng làm tăng cân nhiều hay ít của mỗi loại sữa tăng cân cũng rất khác nhau. Do đó, khi chọn mua sữa tăng cân, bạn cần lưu ý đến những yếu tố dưới đây:

Chọn Sữa Tăng Cân Theo Nhu Cầu Lượng Calo

eb28ae3cb05d890e0bf9d8c4b0d6fbc4

Trước hết, khi chọn sữa tăng cân, bạn cần chú ý đến lượng calo mà sữa cung cấp cho cơ thể cũng như nhu cầu của cơ thể trong một ngày. Tuy nhiên, mỗi đối tượng giới tính, tuổi tác và lượng vận động mỗi ngày sẽ có lượng calo phù hợp khác nhau. Hãy tham khảo các thông số nêu trên để biết nhu cầu lượng calo hằng ngày của mình.

Để có thể tăng cân, bạn cần phải hấp thụ nhiều hơn lượng calo trung bình mà cơ thể tiêu thụ để duy trì hoạt động mỗi ngày. Từ đó, bạn nên nạp nhiều hơn từ 300-500 kcal/ mỗi ngày nếu muốn tăng cân chậm hoặc 700-1000 kcal/ ngày nếu có nhu cầu tăng cân nhanh.

Một khẩu phần sữa tăng cân thường có mức năng lượng khoảng trên dưới 400kcal. Bạn hãy kiểm tra trên bao bì sản phẩm để ước lượng sản phẩm phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của bản thân.

Chú Ý Đến Thành Phần Các Chất Dinh Dưỡng Khác

Ngoài thành phần carbohydrates và protein giúp tăng cân như đã nói ở trên, bạn cũng cần chú ý đến các chất dinh dưỡng khác có trong sữa để có sự lựa chọn tối ưu nhất.

Các Thành Phần Hỗ Trợ Tăng Cân Khác

340712afcd19b7fad528ddc92cfd9bcc

Ngoài việc hấp thụ calories, bạn có thể bổ sung thêm các thành phẩn hỗ trợ tăng cân khác nhau, trong đó thường xuất hiện trong các loại sữa tăng cân thường có các thành phần giúp hỗ trợ tăng trưởng tế bào và cơ như Amino acid, Creatine, v.v. Đặc biệt, thành phần có tên gọi L-Arginine có khả năng hỗ trợ phát triển cơ thông qua thúc đẩy hoạt động của hooc-mon tăng trưởng.

Ngoài ra, trong sữa tăng cân chứa rất nhiều loại khoáng chất và vitamin, đây là những thành phần quan trọng và không thể thiếu, mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe. Các khoáng chất phải kể đến trong sữa tăng cân như kẽm, canxi, magie, photpho, kali, v.v. Các loại vitamin như vitamin A, vitamin D, vitamin B1, B2, B9, B12, vitamin E, v.v.

Đặc biệt đối với trẻ em, bạn có thể lưu ý hơn các thành phần sau:

  • Canxi: hỗ trợ phát triển xương và giúp xương chắc khỏe.
  • Vitamin D: tăng hấp thu canxi và phốt pho, đồng thời tạo điều kiện tốt nhất cho hệ miễn dịch

Chọn Sữa Tăng Cân Dạng Bột Hay Pha Sẵn?

Tùy theo nhu cầu sử dụng, sở thích lẫn thói quen để bạn quyết định chọn mua dạng sữa phù hợp nhất cho mình. Sữa pha sẵn được nhà sản xuất đong đếm phù hợp cho nhu cầu dinh dưỡng, do đó bạn sẽ không mất công pha chế, cũng dễ dàng mang theo. Tuy nhiên giá thành thường cao và làm tăng lượng rác.

Đối với dạng bột đóng hợp lớn, hiệu suất chi phí thường sẽ tốt hơn sữa pha sẵn, tuy nhiên bạn cần đong đúng lượng và cần pha chế mới có thể dùng được nên sẽ hơi mất thời gian và công suất. Bạn có thể linh hoạt sử dụng sữa bột pha tại nhà và dùng sữa hộp khi ra ngoài.

Chú Ý Đến Giá Thành, Hương Vị Để Dễ Duy Trì Sử Dụng

04c6cd6bc93eb4d2840e0f9f0d08868d

Sữa tăng cân giúp tăng cân từ từ, cần phải duy trì sử dụng trong một khoảng thời gian mới phát huy tốt hiệu quả chứ không phải ngày một ngày hai. Do đó, khi mua sữa tăng cân, bạn cần chú ý đến giá thành của sản phẩm vừa với khả năng tài chính để dễ duy trì sử dụng.

Bên cạnh đó, hương vị của sữa tăng cân cũng ảnh hưởng ít nhiều đến việc duy trì sử dụng. Bạn nên chọn mua những loại sữa có hương vị phù hợp với sở thích như chocolate chẳng hạn, giúp bạn dễ uống hơn, đỡ bị ngấy.

Top 10 Sữa Tăng Cân tốt nhất được ưa chuộng (Tư vấn mua)

Cùng MGG·©© ? điểm qua 10 sữa tăng cân tốt nhất được ưa chuộng hiện nay, là những gợi ý rất hay bạn không nên bỏ qua.

1
LoạiSữa bột, sữa pha sẵn
Năng lượng/100g472kcal
Đóng góiLon thiếc 350g/810g, hộp 110ml
Đối tượng sử dụngTùy loại
Xuất xứNhật Bản
Hương vị
Protein/100g15,6g
Chất béo/100g20,8g
Carbohydrat/100g55,6g
Thành phần hỗ trợ/100gLysine 1000mg
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 2176IU, vitamin D3 376IU, vitamin E 5mg, vitamin C 62,5mg, vitamin B1 820mcg, sắt 6,5mg, kẽm 3,6mg, magie 68mg, DHA 12,5mg
2
LoạiSữa bột
Năng lượng/100g406,8kcal
Đóng góiLon thiếc 900g
Đối tượng sử dụngNgười gầy, người thiếu cân từ 13 tuổi trở lên
Xuất xứPháp
Hương vịChocolate, vani
Protein/100g30g
Chất béo/100g10g
Carbohydrat/100g46,4g
Thành phần hỗ trợ/100gArginine 2,9g
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 3000IU, vitamin B1 0,8mg, vitamin B6 1mg, acit folic 300mg, kẽm 5,5mg
3
LoạiSữa bột, sữa pha sẵn
Năng lượng/100g472kcal
Đóng góiLon thiếc 400g/900g/1500g, hộp 110ml/180ml
Đối tượng sử dụngTrẻ trên 1 tuổi
Xuất xứViệt Nam
Hương vị
Protein/100g17g
Chất béo/100g20,5g
Carbohydrat/100g54g
Thành phần hỗ trợ/100gLysine 1500mg
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 1950IU, viatmin D3 330IU, vitamin E 1,2IU, viatmin C 16mg, canxi 600mg, kali 550mg, sắt 8mg, kẽm 6,6mg
4
LoạiSữa bột
Năng lượng/100g443kcal
Đóng góiLon thiếc 900g
Đối tượng sử dụngNgười lớn và trẻ từ 3 tuổi
Xuất xứViệt Nam
Hương vị
Protein/100g10,4g
Chất béo/100g15g
Carbohydrat/100g66,6g
Thành phần hỗ trợ/100gL-Lysine 700mg
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 1400IU, vitamin D3 180IU, vitamin E 4,5mg, vitamin B1 0,45mg, sắt 3mg, kẽm 2,1mg, canxi 490mg
5
LoạiSữa bột, sữa pha sẵn
Năng lượng/100g468kcal
Đóng góiLon thiếc 400g, chai, hộp
Đối tượng sử dụngTrẻ 1 – 10 tuổi
Xuất xứThụy Sỹ
Hương vịVani, chocolate
Protein/100g13,9g
Chất béo/100g18,3g
Carbohydrat/100g60,7g
Thành phần hỗ trợ/100g
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 386mcg, vitamin D 4,8mcg, vitamin E 6mg, vitamin K 28mcg, vitamin C 33mg, kẽm 3,3mg, mangan 0,55mg, canxi 380mg
6
LoạiSữa bột
Năng lượng/100g
Đóng góiHộp 22 gói x 16g
Đối tượng sử dụngTrẻ 6 tháng – 10 tuổi
Xuất xứViệt Nam
Hương vị
Protein/100g
Chất béo/100g
Carbohydrat/100g
Thành phần hỗ trợ/100gLysine 800mg
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 500IU, viatmin B1 500mcg, vitamin B2 200mcg, vitamin B5 300mcg, vitamin B6 600mcg, canxi 400mg, kẽm 1000mg
7
LoạiSữa bột, sữa pha sẵn
Năng lượng/100g464kcal
Đóng góiLon thiếc 400g/850g/1600g, hộp 110ml/180ml, chai 237ml
Đối tượng sử dụngTrẻ 1 – 10 tuồi
Xuất xứSingapore
Hương vịVani
Protein/100g13,87g
Chất béo/100g18,12g
Carbohydrat/100g60,69g
Thành phần hỗ trợ/100g
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 926IU, vitamin D3 370IU, vitamin E 10,7IU, vitamin K 35,5mcg, vitamin C 46,3mg, acid folic 111 mcg,canxi 463mg, sắt 6,48mg, kẽm 3,1mg
8
LoạiSữa bột, sữa pha sẵn
Năng lượng/100g500kcal
Đóng góiLon thiếc 900g, hộp 110ml, hộp 180ml
Đối tượng sử dụngTrẻ từ 1 -10 tuổi
Xuất xứViệt Nam
Hương vị
Protein/100g17g
Chất béo/100g24,2g
Carbohydrat/100g53,5g
Thành phần hỗ trợ/100gLysine
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 625mcg, vtamin D3 10mcg, vitamin E 8mg, vitamin K 20mcg, vitamin C 75mg, ,vitamin B1 900mcg, canxi 600mg, kẽm 7,3mg, sắt 9mg
9
LoạiSữa bột
Năng lượng/100g
Đóng góiLon 350g, hộp 150g
Đối tượng sử dụngTrẻ từ 6 tháng – 10 tuổi
Xuất xứViệt Nam
Hương vịHương sữa và vani
Protein/100g7g
Chất béo/100g
Carbohydrat/100g
Thành phần hỗ trợ/100gL-Lysine 8g
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin B1 3mg, vitamin B2 3mg, vitamin B6 3 mg, kẽm gluconate 520mg
10
LoạiSữa bột
Năng lượng/100g≥ 363.2kcal
Đóng góiLon thiếc 900g
Đối tượng sử dụng
Xuất xứViệt Nam
Hương vị
Protein/100g≥2,9g
Chất béo/100g≥12,7g
Carbohydrat/100g≥ 59.2g
Thành phần hỗ trợ/100g
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A ≥ 565,8mcg, vitamin D3 ≥ 7,9mcg, vitamin C ≥ 36,8mcg, vitamin K1 ≥ 19,4mcg, canxi ≥ 61.4mg, magie ≥ 19.6mg, kẽm ≥ 1.8

Bảng So Sánh 10 Loại Sữa Tăng Cân

Hình Ảnh Sản Phẩm 
1
be4bd965bc9102f2163d8f86514e6e5e

Aiwado

 

 
2
1592b8a8d072bd37bd0dd7fedb7fc503

Appeton

 

 
3
0e39af42c217118906a8ecc7d8e6be6a

Nutifood

 

 
4
edd9987397f785324f635d667035e7c3

Natucon Singapore

 

 
5
1c3d6aab97eac4afb0379598b3e455ac

Nestle

 

 
6
69a571e6b8aa66f6f3dee8f0a4d3f4af

Mama Sữa Non

 

 
7
8099e3cc7f6973514b113d6f57a5f3ea

Abbott Hoa Kỳ

 

 
8
1fb0310fa38fadb6df40d9075bd38f50

Nutricare

 

 
9
Mama Bear Sữa Tăng Cân Weight Kid 1

Mama Bear

 

 
10
17fcf750a043dd9d2aa33152dd9d2805

Hương Khánh

 

Tên Sản Phẩm

Sữa Tăng Cân Kazu Gain Gold

Sữa Tăng Cân Appeton Weight Gain

Sữa Tăng Cân GrowPLUS+

Sữa Tăng Cân Natumil

Sữa Tăng Cân Resource Junior

Sữa Tăng Cân ColosMulti Pedia

Sữa Tăng Cân Pediasure B/A

Sữa Tăng Cân Care 100 Gold

Sữa Tăng Cân Weight Kid

Sữa Tăng Cân Goldlay Gain

Đặc Điểm

Kết Hợp 3 Chất Xơ Hòa Tan, 2 Cách Pha Độc Quyền

Công Thức L-ProteMAX, Chỉ Số PER Lên Đến 3,1

Công Thức FDI HMO . FOS Độc Quyền, Giàu DHA

Chuyên Biệt Cho Người Gầy Với Nguyên Liệu Từ New Zealand

Kết Hợp 2 Loại Đạm: Whey Và Casein Tỷ Lệ 1:1

Giàu Kháng Thể Tự Nhiên, Hộp Nhiều Gói Tiện Lợi

Kết Hợp Giữa Arginin Và Vitamin K2 Cho Trẻ Cao Lớn Hơn

Công Thức Cải Tiến F100+ SYSTEM Với MCT Và Dầu Olive

100% Đạm Whey, Dễ Hấp Thụ

Dinh Dưỡng Cơ Bản, Giá Mềm Dễ Mua

Giá từ400.000 VNĐ799.000 VNĐ320.000 VNĐ250.000 VNĐ330.000 VNĐ805.000 VNĐ270.000 VNĐ277.000 VNĐ350.000 VNĐ160.000 VNĐ
LoạiSữa bột, sữa pha sẵnSữa bộtSữa bột, sữa pha sẵnSữa bộtSữa bột, sữa pha sẵnSữa bộtSữa bột, sữa pha sẵnSữa bột, sữa pha sẵnSữa bộtSữa bột
Năng lượng/100g472kcal406,8kcal472kcal443kcal468kcal464kcal500kcal≥ 363.2kcal
Đóng góiLon thiếc 350g/810g, hộp 110mlLon thiếc 900gLon thiếc 400g/900g/1500g, hộp 110ml/180mlLon thiếc 900gLon thiếc 400g, chai, hộpHộp 22 gói x 16gLon thiếc 400g/850g/1600g, hộp 110ml/180ml, chai 237mlLon thiếc 900g, hộp 110ml, hộp 180mlLon 350g, hộp 150gLon thiếc 900g
Đối tượng sử dụngTùy loạiNgười gầy, người thiếu cân từ 13 tuổi trở lênTrẻ trên 1 tuổiNgười lớn và trẻ từ 3 tuổiTrẻ 1 – 10 tuổiTrẻ 6 tháng – 10 tuổiTrẻ 1 – 10 tuồiTrẻ từ 1 -10 tuổiTrẻ từ 6 tháng – 10 tuổi
Xuất xứNhật BảnPhápViệt NamViệt NamThụy SỹViệt NamSingaporeViệt NamViệt NamViệt Nam
Hương vịChocolate, vaniVani, chocolateVaniHương sữa và vani
Protein/100g15,6g30g17g10,4g13,9g13,87g17g7g≥2,9g
Chất béo/100g20,8g10g20,5g15g18,3g18,12g24,2g≥12,7g
Carbohydrat/100g55,6g46,4g54g66,6g60,7g60,69g53,5g≥ 59.2g
Thành phần hỗ trợ/100gLysine 1000mgArginine 2,9gLysine 1500mgL-Lysine 700mgLysine 800mgLysineL-Lysine 8g
Vitamin và khoáng chất/100gVitamin A 2176IU, vitamin D3 376IU, vitamin E 5mg, vitamin C 62,5mg, vitamin B1 820mcg, sắt 6,5mg, kẽm 3,6mg, magie 68mg, DHA 12,5mgVitamin A 3000IU, vitamin B1 0,8mg, vitamin B6 1mg, acit folic 300mg, kẽm 5,5mgVitamin A 1950IU, viatmin D3 330IU, vitamin E 1,2IU, viatmin C 16mg, canxi 600mg, kali 550mg, sắt 8mg, kẽm 6,6mgVitamin A 1400IU, vitamin D3 180IU, vitamin E 4,5mg, vitamin B1 0,45mg, sắt 3mg, kẽm 2,1mg, canxi 490mgVitamin A 386mcg, vitamin D 4,8mcg, vitamin E 6mg, vitamin K 28mcg, vitamin C 33mg, kẽm 3,3mg, mangan 0,55mg, canxi 380mgVitamin A 500IU, viatmin B1 500mcg, vitamin B2 200mcg, vitamin B5 300mcg, vitamin B6 600mcg, canxi 400mg, kẽm 1000mgVitamin A 926IU, vitamin D3 370IU, vitamin E 10,7IU, vitamin K 35,5mcg, vitamin C 46,3mg, acid folic 111 mcg,canxi 463mg, sắt 6,48mg, kẽm 3,1mgVitamin A 625mcg, vtamin D3 10mcg, vitamin E 8mg, vitamin K 20mcg, vitamin C 75mg, ,vitamin B1 900mcg, canxi 600mg, kẽm 7,3mg, sắt 9mgVitamin B1 3mg, vitamin B2 3mg, vitamin B6 3 mg, kẽm gluconate 520mgVitamin A ≥ 565,8mcg, vitamin D3 ≥ 7,9mcg, vitamin C ≥ 36,8mcg, vitamin K1 ≥ 19,4mcg, canxi ≥ 61.4mg, magie ≥ 19.6mg, kẽm ≥ 1.8
Link

Bổ Sung Chất Dinh Dưỡng Hằng Ngày

Ngoài sữa tăng cân, bạn cũng nên chú trọng đến các thực phẩm hằng ngày để bổ sung dinh dưỡng một cách cân bằng. Một trong những sản phẩm được cho là có khả năng bổ sung dinh dưỡng dồi dào là các chế phẩm từ sữa hoặc yến sào, hãy tham khảo các bài viết sau đây để tìm hiểu và lựa chọn.

Các bài viết khác trong mục này

Xem mã giảm giá khuyến mãi tháng 08/2026...